Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4805
Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này
Other uncoated paper and paperboard, in rolls or sheets, not further worked or processed than as specified in Note 3 to this Chapter
19 dòng thuế thuộc 4805
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4805.11.00 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Giấy để tạo lớp sóng: / - - Từ bột giấy bán hóa | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.12.00 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Giấy để tạo lớp sóng: / - - Từ bột giấy rơm rạ | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.19.10 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Giấy để tạo lớp sóng: / - - Loại khác: / - - - Định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2 | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.19.90 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Giấy để tạo lớp sóng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.24.00 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): / - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.25.10 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): / - - Định lượng trên 150 g/m2: / - - - Có định lượng dưới 225 g/m2 | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.25.90 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Bìa lớp mặt (chủ yếu hoặc toàn bộ từ bột giấy tái chế): / - - Định lượng trên 150 g/m2: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.30.10 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit: / - - Giấy đã nhuộm màu dùng để bao quanh hộp diêm bằng gỗ(SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.30.90 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Giấy bao gói làm từ bột giấy sulphit: / - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.40.00 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Giấy lọc và bìa lọc | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.50.00 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Giấy nỉ và bìa nỉ | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.91.10 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - - Giấy dùng để lót vào giữa các sản phẩm thủy tinh phẳng khi đóng gói, có hàm lượng nhựa không quá 0,6% tính theo khối lượng | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.91.20 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - - Loại dùng để sản xuất giấy vàng mã(SEN) | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.91.90 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 150 g/m2 trở xuống: / - - - Loại khác | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.92.10 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: / - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.92.90 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng trên 150 g/m2 nhưng dưới 225 g/m2: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.93.10 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - - Giấy và bìa nhiều lớp(SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.93.20 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - - Giấy thấm (SEN) | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4805.93.90 | Giấy và bìa không tráng khác, ở dạng cuộn hoặc tờ, chưa được gia công hoặc xử lý hơn mức đã chi tiết trong Chú giải 3 của Chương này / - Loại khác: / - - Có định lượng từ 225 g/m2 trở lên: / - - - Loại khác | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |