Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4816.90
Loại khác:
Carbon paper, self-copy paper and other copying or transfer papers (other than those of heading 48.09), duplicator stencils and offset plates, of paper, whether or not put up in boxes / - Other:
6 dòng thuế thuộc 4816.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4816.90.10 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp / - Loại khác: / - - Giấy than | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4816.90.20 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp / - Loại khác: / - - Giấy dùng để sao chụp khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4816.90.30 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp / - Loại khác: / - - Tấm in offset | kg | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4816.90.40 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp / - Loại khác: / - - Giấy chuyển nhiệt | kg | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4816.90.50 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp / - Loại khác: / - - Loại khác, dạng cuộn có chiều rộng trên 15 cm nhưng không quá 36 cm | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4816.90.90 | Giấy than, giấy tự nhân bản và các loại giấy dùng để sao chụp khác hoặc giấy chuyển (trừ các loại thuộc nhóm 48.09), giấy nến nhân bản và các tấm in offset, bằng giấy, đã hoặc chưa đóng hộp / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |