Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa

4821.10

Đã in:

Paper or paperboard labels of all kinds, whether or not printed / - Printed:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 7687 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 4821.10

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
4821.10.10Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in / - Đã in: / - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN)kg/chiếc 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
4821.10.90Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in / - Đã in: / - - Loại kháckg/chiếc 22,5% 15% 8 / 10 (nhiều mức)