Chương 48 · Giấy và bìa; các sản phẩm làm bằng bột giấy, bằng giấy hoặc bằng bìa
4821.90
Loại khác:
Paper or paperboard labels of all kinds, whether or not printed / - Other:
2 dòng thuế thuộc 4821.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4821.90.10 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in / - Loại khác: / - - Nhãn mác dùng cho đồ trang sức, kể cả loại cho đồ trang sức cá nhân hoặc các vật dụng cá nhân được để trong ví, túi xách hoặc mang trên người(SEN) | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4821.90.90 | Các loại nhãn mác bằng giấy hoặc bìa, đã hoặc chưa in / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |