Chương 59 · Các loại vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép lớp; các mặt hàng dệt thích hợp dùng trong công nghiệp
5903
Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02
Textile fabrics impregnated, coated, covered or laminated with plastics, other than those of heading 59.02
5 dòng thuế thuộc 5903
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 5903.10.10 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Với poly(vinyl clorua): / - - Vải lót(SEN) | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5903.10.90 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Với poly(vinyl clorua): / - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5903.20.00 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Với polyurethan | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5903.90.10 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Loại khác: / - - Vải canvas đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với nylon hoặc các polyamit khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 5903.90.90 | Vải dệt đã được ngâm tẩm, tráng, phủ hoặc ép với plastic, trừ các loại thuộc nhóm 59.02 / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/m/m2 | 18% | 12% | 8 / 10 (nhiều mức) |