Chương 68 · Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

6802.91

Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa:

Worked monumental or building stone (except slate) and articles thereof, other than goods of heading 68.01; mosaic cubes and the like, of natural stone (including slate), whether or not on a backing; artificially coloured granules, chippings and powder, of natural stone (including slate) / - Other: / - - Marble, travertine and alabaster:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 10161 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 6802.91

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6802.91.10Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) / - Loại khác: / - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: / - - - Đá hoa (marble)kg/m3 18% 12% 10 / 8 (nhiều mức)
6802.91.90Đá làm tượng đài hoặc đá xây dựng đã được gia công (trừ đá phiến) và các sản phẩm làm từ các loại đá trên, trừ các sản phẩm thuộc nhóm 68.01; đá khối dùng để khảm và các loại tương tự, bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến), có hoặc không có lớp lót; đá hạt, đá dăm và bột đá đã nhuộm màu nhân tạo, làm bằng đá tự nhiên (kể cả đá phiến) / - Loại khác: / - - Đá hoa (marble), tra-véc-tin và thạch cao tuyết hoa: / - - - Loại kháckg/m3 18% 12% 10 / 8 (nhiều mức)