Chương 68 · Sản phẩm làm bằng đá, thạch cao, xi măng, amiăng, mica hoặc các vật liệu tương tự

6815.19.10

Sợi hoặc chỉ

  1. 6815 Các sản phẩm bằng đá hoặc bằng các chất liệu khoáng khác (kể cả xơ carbon, các sản phẩm bằng xơ carbon và các sản phẩm làm bằng than bùn), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác
  2. - Xơ carbon; các sản phẩm từ xơ carbon không phải là các sản phẩm điện; các sản phẩm khác làm từ graphit hoặc carbon khác không phải là các sản phẩm điện:
  3. 6815.19 - - Loại khác:
  4. - - - Sợi hoặc chỉ

Articles of stone or of other mineral substances (including carbon fibres, articles of carbon fibres and articles of peat), not elsewhere specified or included / - Carbon fibres; articles of carbon fibres for non-electrical uses; other articles of graphite or other carbon for non-electrical uses: / - - Other: / - - - Yarn or thread

Đơn vị: kg Cấp: Dòng thuế 8 số Mã mới 2023 Nguồn: BT2026 dòng 10274 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 7,5% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 5% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
AANZFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ACFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AHKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AIFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AJCEP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
CPTPP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục B)
AU
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục C)
CN
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục D)
JP
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục E)
KR
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục F)
NZ
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VCFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VJEPA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
VIFTA 2,9% Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Thuế suất %
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 9779
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
ATIGA
AT · dòng 9730
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AJCEP
AJ · dòng 9782
30/12/2022 - 31/3/20230% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
VJEPA
VJ · dòng 9783
30/12/2022 - 31/3/20230% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
AKFTA
AK · dòng 9784
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Thuế suất kèm loại trừ: 0
AANZFTA
AANZ · dòng 9736
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0
AIFTA
AI · dòng 9742
30/12/20220% 31/12/2022 - 30/12/20230% 31/12/2023 - 30/12/20240% 31/12/2024 - 31/12/20250% 01/01/2026 - 31/12/20260% 01/01/2027 - 31/12/20270%
VKFTA
VK · dòng 9767
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VCFTA
VC · dòng 9814
20225% 20235% 20240% 20250% 20260% 20270%
VN-EAEU
EAV · dòng 9793
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AHKFTA
AKH · dòng 9805
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
EVFTA
EV-NK · dòng 9816
20222,5% 20231,6% 20240,8% 20250% 20260% 20270%
UKVFTA
UKV · dòng 9815
20222,5% 20231,6% 20240,8% 20250% 20260% 20270%
CPTPP
CPTPP · dòng 9762
(I) → 2021*0% (II) → 2022*0% (III) → 2023*0% (IV) → 2024*0% (V) → 2025*0% (VI) → 2026*0% (VII) → 2027*0%
RCEP A
RCEPT-A · dòng 9799
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP B
B · dòng 9799
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP C
C · dòng 9799
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP D
D · dòng 9798
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP E
E · dòng 9802
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP F
F · dòng 9799
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VIFTA
VI · dòng 9064
20244,3% 20253,6% 20262,9% 20272,1%
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 6815.19 có 3 dòng thuế; dòng 6815.19.10 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Sợi hoặc chỉ.
Dữ liệu liên quan
6815.19.20 Gạch xây, phiến lát, gạch lát sàn, các loại vật liệu dùng để lát và các sản phẩm xây dựng tương tự; 6815.19.90 Loại khác
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-004 Mã HS mới từ Danh mục 2023
Mô tả
Mã 6815.19.10 được đánh dấu là mã mới bổ sung trong biểu thuế 2023 (worksheet MOI). Hợp đồng, C/O hoặc tài liệu cũ có thể dùng mã 2017.
Dữ liệu liên quan
MOI: 6815.19.10
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Đảm bảo C/O và chứng từ thể hiện mã HS phù hợp; file nguồn không cung cấp bảng tương quan mã cũ–mới.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 6815.19.10. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 5% của mã 6815.19.10 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N10274), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Hàng hóa thuộc Chương 25;

(b) Giấy và bìa đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc nhóm 48.10 hoặc 48.11 (ví dụ, giấy và bìa đã được tráng graphit hoặc bột mica, giấy và bìa đã được bi-tum hóa hoặc asphalt hóa);

(c) Vải dệt đã được tráng, ngâm tẩm hoặc phủ thuộc Chương 56 hoặc 59 (ví dụ, vải đã được tráng hoặc phủ bột mica, vải đã được asphalt hóa hoặc bi-tum hóa);

(d) Các sản phẩm của Chương 71;

(e) Dụng cụ hoặc các bộ phận của dụng cụ, thuộc Chương 82;

(f) Đá in ly tô thuộc nhóm 84.42;

(g) Vật liệu cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;

(h) Đầu mũi khoan, mài dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);

(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);

(k) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);

(l) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);

(m) Các sản phẩm của nhóm 96.02, nếu làm bằng các vật liệu đã được ghi trong Chú giải 2(b) của Chương 96, hoặc của nhóm 96.06 (ví dụ, khuy), của nhóm 96.09 (ví dụ, bút chì bằng đá phiến) hoặc nhóm 96.10 (ví dụ, bảng đá phiến dùng để vẽ) hoặc của nhóm 96.20 (chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các sản phẩm tương tự); hoặc

(n) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).

2. Trong nhóm 68.02, khái niệm "đá xây dựng hoặc đá làm tượng đài đã được gia công" được áp dụng không chỉ đối với nhiều loại đá đã được nêu ra trong nhóm 25.15 hoặc 25.16 mà còn đối với tất cả các loại đá tự nhiên khác (ví dụ, đá thạch anh, đá lửa, dolomit và steatit) đã được gia công tương tự; tuy nhiên, không áp dụng đối với đá phiến.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022