Chương 69 · Đồ gốm, sứ

6907

Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện

Ceramic flags and paving, hearth or wall tiles; ceramic mosaic cubes and the like, whether or not on a backing; finishing ceramics

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 10322 SOURCE

34 dòng thuế thuộc 6907

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
6907.21.10Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: / - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)m2 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.21.21Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.21.22Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Loại khác, không tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.21.23Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.21.24Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác, có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Loại khác, đã tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.21.91Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.21.92Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, không tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.21.93Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.21.94Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, đã tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.22.11Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.22.12Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Loại khác, không tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.22.13Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.22.14Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Loại khác, đã tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.22.91Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.22.92Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, không tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.22.93Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.22.94Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, đã tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.23.11Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.23.12Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Loại khác, không tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.23.13Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.23.14Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm: / - - - - Loại khác, đã tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.23.91Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.23.92Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, không tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.23.93Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.23.94Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40: / - - Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác, đã tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.30.11Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: / - - Không tráng men: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.30.19Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: / - - Không tráng men: / - - - Loại khácm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.30.91Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: / - - Loại khác: / - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cmm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.30.99Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Khối khảm và các sản phẩm tương tự, trừ loại thuộc phân nhóm 6907.40: / - - Loại khác: / - - - Loại khácm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.40.10Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: / - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng menkg/m2 30% 20% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.40.21Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: / - - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2: / - - - Không tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.40.22Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: / - - Các sản phẩm khác, có mặt lớn nhất có thể nhìn thấy sau khi ghép không quá 49 cm2: / - - - Đã tráng menm2 67,5% 45% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.40.91Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: / - - Loại khác: / - - - Không tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)
6907.40.92Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện / - Các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện: / - - Loại khác: / - - - Đã tráng menm2 52,5% 35% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)