Chương 69 · Đồ gốm, sứ
6909.19.00
Loại khác
- 6909 Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong lĩnh vực hóa học hoặc kỹ thuật khác; máng, chậu và các vật chứa tương tự dùng trong nông nghiệp bằng gốm, sứ; bình, hũ, liễn và các sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ dùng trong việc chuyên chở hoặc đóng hàng
- - Đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, dùng trong hóa học hoặc kỹ thuật khác:
- - - Loại khác
Ceramic wares for laboratory, chemical or other technical uses; ceramic troughs, tubs and similar receptacles of a kind used in agriculture; ceramic pots, jars and similar articles of a kind used for the conveyance or packing of goods / - Ceramic wares for laboratory, chemical or other technical uses: / - - Other
Thuế áp dụng năm 2026
Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026
| FTA | Thuế suất | Căn cứ dữ liệu | Chứng từ xuất xứ | Văn bản | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| AANZFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AANZ | 121/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ACFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
E | 118/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AIFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/01/2026 - 31/12/2026 |
AI | 122/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AJCEP | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
AJ | 120/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AKFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AK | 119/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| ATIGA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
D | 126/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| CPTPP | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 (VI) |
CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| EVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục A) BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục B) AU |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục C) CN |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục D) JP |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục E) KR |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| RCEP (Phụ lục F) NZ |
0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| UKVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VCFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VC | 112/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VJEPA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
JV · Form VJ | 124/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VKFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VK | 125/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-EAEU | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EAV | 113/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-LAO | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 | S | 206/2025/NĐ-CP | Thuế suất % |
| AHKFTA | 1% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
AHK | 123/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VIFTA | 2,9% | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
Form VI (verify) | 131/2024/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-CAM | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | S | 56/2026/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
| VNCU | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | VNCB · Form VC (Cuba) | 114/2022/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.
Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm
Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
| FTA | Các kỳ áp dụng |
|---|---|
| ACFTA AC · dòng 9868 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
|
| ATIGA AT · dòng 9819 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| AJCEP AJ · dòng 9871 |
30/12/2022 - 31/3/20230%
01/4/2023 - 31/3/20240%
01/4/2024 - 31/3/20250%
01/4/2025 - 31/3/20260%
01/4/2026 - 31/3/20270%
01/4/2027 - 31/3/20280%
|
| VJEPA VJ · dòng 9872 |
30/12/2022 - 31/3/20230%
01/4/2023 - 31/3/20240%
01/4/2024 - 31/3/20250%
01/4/2025 - 31/3/20260%
01/4/2026 - 31/3/20270%
01/4/2027 - 31/3/20280%
|
| AKFTA AK · dòng 9873 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Thuế suất kèm loại trừ: 0 |
| AANZFTA AANZ · dòng 9825 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0 |
| AIFTA AI · dòng 9831 |
30/12/20220%
31/12/2022 - 30/12/20230%
31/12/2023 - 30/12/20240%
31/12/2024 - 31/12/20250%
01/01/2026 - 31/12/20260%
01/01/2027 - 31/12/20270%
|
| VKFTA VK · dòng 9856 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VCFTA VC · dòng 9903 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VN-EAEU EAV · dòng 9894 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| AHKFTA AKH · dòng 9894 |
20223%
20232%
20242%
20251%
20261%
20270%
|
| EVFTA EV-NK · dòng 9905 |
20222,5%
20231,6%
20240,8%
20250%
20260%
20270%
|
| UKVFTA UKV · dòng 9904 |
20222,5%
20231,6%
20240,8%
20250%
20260%
20270%
|
| CPTPP CPTPP · dòng 9851 |
(I) → 2021*0%
(II) → 2022*0%
(III) → 2023*0%
(IV) → 2024*0%
(V) → 2025*0%
(VI) → 2026*0%
(VII) → 2027*0%
|
| RCEP A RCEPT-A · dòng 9888 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP B B · dòng 9888 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP C C · dòng 9888 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP D D · dòng 9887 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP E E · dòng 9891 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| RCEP F F · dòng 9888 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VIFTA VI · dòng 9146 |
20244,3%
20253,6%
20262,9%
20272,1%
Cột phụ J: 8 |
* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).
Khuyến cáo & cảnh báo
Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “8/10”.
- Căn cứ pháp lý
- 181/2025/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 6909.19.00. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 5% của mã 6909.19.00 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N10377), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
Chú giải chương
Chú giải
1. Chương này chỉ áp dụng đối với những sản phẩm gốm, sứ đã được nung sau khi tạo hình:
(a) Các nhóm từ 69.04 đến 69.14 chỉ áp dụng đối với những sản phẩm như vậy trừ những sản phẩm được phân loại trong các nhóm từ 69.01 đến 69.03;
(b) Các sản phẩm được gia nhiệt ở nhiệt độ dưới 800°C cho các mục đích như đóng rắn nhựa, tăng tốc phản ứng hydrat hóa, hoặc để loại bỏ nước hoặc các thành phần dễ bay hơi khác, không được coi là nung. Các sản phẩm như vậy bị loại trừ khỏi Chương 69; và
(c) Các sản phẩm gốm, sứ thu được bằng cách nung các vật liệu phi kim loại, vô cơ đã được chuẩn bị và tạo hình trước đó ở nhiệt độ phòng nói chung. Các nguyên liệu thô bao gồm, không kể những đề cập khác, đất sét, vật liệu silic kể cả silica nung chảy, các vật liệu có nhiệt độ nóng chảy cao, như oxit, carbua, nitrua, graphit hoặc carbon khác, và trong một số trường hợp là chất kết dính như phốt phát hoặc đất sét chịu lửa.
2. Chương này không bao gồm:
(a) Các sản phẩm thuộc nhóm 28.44;
(b) Các sản phẩm thuộc nhóm 68.04;
(c) Các sản phẩm thuộc Chương 71 (ví dụ, đồ trang sức làm bằng chất liệu khác);
(d) Gốm kim loại thuộc nhóm 81.13;
(e) Các sản phẩm thuộc Chương 82;
(f) Vật cách điện (nhóm 85.46) hoặc các phụ kiện làm bằng vật liệu cách điện thuộc nhóm 85.47;
(g) Răng giả (nhóm 90.21);
(h) Các sản phẩm thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);
(ij) Các sản phẩm thuộc Chương 94 (ví dụ, đồ nội thất, đèn (luminaires) và bộ đèn, nhà lắp ghép);
(k) Các sản phẩm của Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi và dụng cụ, thiết bị thể thao);
(l) Các sản phẩm thuộc nhóm 96.06 (ví dụ, khuy) hoặc thuộc nhóm 96.14 (ví dụ, tẩu hút thuốc); hoặc
(m) Các sản phẩm thuộc Chương 97 (ví dụ, các tác phẩm nghệ thuật).
PHÂN CHƯƠNG I
CÁC LOẠI HÀNG HÓA BẰNG BỘT HÓA THẠCH SILIC HOẶC BẰNG CÁC LOẠI ĐẤT SILIC TƯƠNG TỰ, VÀ CÁC SẢN PHẦM CHỊU LỬA
PHÂN CHƯƠNG II
CÁC SẢN PHẨM GỐM, SỨ KHÁC
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022