Chương 70 · Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh
7019.90
Loại khác:
Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, rovings, woven fabrics) / - Other:
5 dòng thuế thuộc 7019.90
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7019.90.20 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Rèm (blinds)(SEN) | kg/chiếc | 45% | 30% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7019.90.30 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinh | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7019.90.40 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN) | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7019.90.50 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Vải dệt thoi từ sợi thô | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7019.90.90 | Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Loại khác | kg/chiếc | 4,5% | 3% | 8 / 10 (nhiều mức) |