Chương 70 · Thủy tinh và các sản phẩm bằng thủy tinh

7019.90

Loại khác:

Glass fibres (including glass wool) and articles thereof (for example, yarn, rovings, woven fabrics) / - Other:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 10584 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 7019.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7019.90.20Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Rèm (blinds)(SEN)kg/chiếc 45% 30% 8 / 10 (nhiều mức)
7019.90.30Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Xơ thủy tinh, trừ len thủy tinhkg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
7019.90.40Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Vật liệu bọc ngoài đường ống bằng sợi thủy tinh đã được thấm tẩm nhựa đường hoặc nhựa than đá(SEN)kg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
7019.90.50Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Vải dệt thoi từ sợi thôkg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)
7019.90.90Sợi thủy tinh (kể cả len thủy tinh) và các sản phẩm của nó (ví dụ, sợi xe (yarn), sợi thô, vải dệt thoi) / - Loại khác: / - - Loại kháckg/chiếc 4,5% 3% 8 / 10 (nhiều mức)