Chương 71 · Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

7103.91

Rubi, saphia và ngọc lục bảo:

Precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, whether or not worked or graded but not strung, mounted or set; ungraded precious stones (other than diamonds) and semi-precious stones, temporarily strung for convenience of transport / - Otherwise worked: / - - Rubies, sapphires and emeralds:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 10666 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 7103.91

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7103.91.10Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển / - Đã gia công cách khác: / - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: / - - - Rubicarat 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
7103.91.90Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển / - Đã gia công cách khác: / - - Rubi, saphia và ngọc lục bảo: / - - - Loại kháccarat 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)