Chương 71 · Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
7106
Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột
Silver (including silver plated with gold or platinum), unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form
3 dòng thuế thuộc 7106
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7106.10.00 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột / - Dạng bột | kg | 1,5% | 1% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7106.91.00 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột / - Loại khác: / - - Chưa gia công | kg | 1,5% | 1% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7106.92.00 | Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột / - Loại khác: / - - Dạng bán thành phẩm | kg | 1,5% | 1% | 10 / 8 (nhiều mức) |