Chương 71 · Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại

7108

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột

Gold (including gold plated with platinum) unwrought or in semi-manufactured forms, or in powder form

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 10691 SOURCE

5 dòng thuế thuộc 7108

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7108.11.00Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột / - Không phải dạng tiền tệ: / - - Dạng bộtkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7108.12.10Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột / - Không phải dạng tiền tệ: / - - Dạng chưa gia công khác: / - - - Dạng cục, thỏi hoặc thanh đúckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7108.12.90Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột / - Không phải dạng tiền tệ: / - - Dạng chưa gia công khác: / - - - Loại kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7108.13.00Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột / - Không phải dạng tiền tệ: / - - Dạng bán thành phẩm kháckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7108.20.00Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột / - Dạng tiền tệkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)