Chương 71 · Ngọc trai tự nhiên hoặc nuôi cấy, đá quý hoặc đá bán quý, kim loại quý, kim loại được dát phủ kim loại quý, và các sản phẩm của chúng; đồ trang sức làm bằng chất liệu khác; tiền kim loại
7118.10
Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định:
Coin / - Coin (other than gold coin), not being legal tender:
2 dòng thuế thuộc 7118.10
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7118.10.10 | Tiền kim loại / - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định: / - - Tiền bằng bạc | kg | 45% | 30% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 7118.10.90 | Tiền kim loại / - Tiền kim loại (trừ tiền vàng), không phải loại pháp định: / - - Loại khác | kg | 45% | 30% | * / 8 / 10 (nhiều mức) |