Chương 72 · Sắt và thép

7207.20

Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng:

Semi-finished products of iron or non-alloy steel / - Containing by weight 0.25% or more of carbon:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 10996 SOURCE

6 dòng thuế thuộc 7207.20

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7207.20.10Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm / - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7207.20.21Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm / - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấmkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7207.20.29Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm / - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7207.20.91Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm / - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Phôi dẹt (dạng phiến) (SEN)kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7207.20.92Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm / - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Dạng khối được tạo hình thô bằng cách rèn; phôi dạng tấmkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7207.20.99Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng bán thành phẩm / - Có hàm lượng carbon từ 0,25% trở lên tính theo khối lượng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)