Chương 72 · Sắt và thép
7209
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated)
Flat-rolled products of iron or non-alloy steel, of a width of 600 mm or more, cold-rolled (cold-reduced), not clad, plated or coated
17 dòng thuế thuộc 7209
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7209.15.00 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.16.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: / - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.16.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.17.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: / - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.17.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.18.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: / - - - Tấm thép đen (tôn đen) cán để tráng thiếc (Tin - mill blackplate - TMBP) | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.18.91 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: / - - - Loại khác: / - - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.18.99 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.25.00 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày từ 3 mm trở lên | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.26.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: / - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.26.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày trên 1 mm đến dưới 3 mm: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.27.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: / - - - Chiều rộng không quá 1.250 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.27.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày từ 0,5 mm đến 1 mm: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.28.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.28.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Không ở dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nguội (ép nguội): / - - Có chiều dày dưới 0,5 mm: / - - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.90.10 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Dạng lượn sóng | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7209.90.90 | Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600 mm trở lên, cán nguội (ép nguội), chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác: / - - Loại khác | kg | 10,5% | 7% | 10 / 8 (nhiều mức) |