Chương 72 · Sắt và thép
7216.50
Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn:
Angles, shapes and sections of iron or non-alloy steel / - Other angles, shapes and sections, not further worked than hot-rolled, hot-drawn or extruded:
4 dòng thuế thuộc 7216.50
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 7216.50.11 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: / - - Có chiều cao dưới 80 mm: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.50.19 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: / - - Có chiều cao dưới 80 mm: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.50.91 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: / - - Loại khác: / - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |
| 7216.50.99 | Sắt hoặc thép không hợp kim dạng góc, khuôn, hình / - Góc, khuôn và hình khác, chưa được gia công quá mức cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn qua khuôn: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | kg | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) |