Chương 72 · Sắt và thép

7217

Dây của sắt hoặc thép không hợp kim

Wire of iron or non-alloy steel

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 11352 SOURCE

19 dòng thuế thuộc 7217

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
7217.10.10Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.10.22Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Dây dẹt cuộn tang; dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lực; dây thép dễ cắt gọtkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.10.29Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.10.32Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Dây làm nan hoa; dây dẹt cuộn tang; dây thép dễ cắt gọtkg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.10.33Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Dây loại sử dụng để làm dây tao cho bê tông dự ứng lựckg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.10.39Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Không được phủ, mạ hoặc tráng, đã hoặc chưa được đánh bóng: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 4,5% 3% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.20.10Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngkg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.20.20Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,45% tính theo khối lượngkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.20.91Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: / - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Dây thép dùng làm lõi cho cáp dẫn điện bằng nhôm (ACSR) (SEN)kg 5% 0% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.20.99Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm: / - - Chứa hàm lượng carbon từ 0,45% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.30.11Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Phủ, mạ hoặc tráng thiếckg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.30.19Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 22,5% 15% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.30.20Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,25% đến dưới 0,6% tính theo khối lượngkg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.30.33Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Dây thép phủ đồng thau dùng trong sản xuất lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.30.34Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Dây thép phủ hợp kim đồng loại khác dùng để làm lốp cao su loại bơm hơi (dây tanh)kg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.30.35Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Loại khác, phủ, mạ hoặc tráng thiếckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.30.39Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Được phủ, mạ hoặc tráng kim loại cơ bản khác: / - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng: / - - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.90.10Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Loại khác: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,25% tính theo khối lượngkg 15% 10% 10 / 8 (nhiều mức)
7217.90.90Dây của sắt hoặc thép không hợp kim / - Loại khác: / - - Loại kháckg 7,5% 5% 10 / 8 (nhiều mức)