Chương 89 · Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi

8901.90

Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:

Cruise ships, excursion boats, ferry-boats, cargo ships, barges and similar vessels for the transport of persons or goods / - Other vessels for the transport of goods and other vessels for the transport of both persons and goods:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 17810 SOURCE

10 dòng thuế thuộc 8901.90

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8901.90.11Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Không có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.90.12Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Không có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.90.14Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Không có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.90.31Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.90.32Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.90.33Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.90.34Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.90.35Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.90.36Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8901.90.37Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa / - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: / - - Có động cơ đẩy: / - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)

Sản phẩm liên quan (mapping)