Chương 89 · Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi

8902

Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt

Fishing vessels; factory ships and other vessels for processing or preserving fishery products

Cấp: Nhóm 4 số Nguồn: BT2026 dòng 17823 SOURCE

14 dòng thuế thuộc 8902

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
8902.00.31Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.32Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.33Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.34Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.35Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.36Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.37Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.41Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.42Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.43Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.44Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250chiếc 15% 10% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.45Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.46Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000chiếc 7,5% 5% 8 / 10 (nhiều mức)
8902.00.47Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000chiếc 5% 0% 8 / 10 (nhiều mức)