Chương 89 · Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
8902
Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
Fishing vessels; factory ships and other vessels for processing or preserving fishery products
14 dòng thuế thuộc 8902
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8902.00.31 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.32 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.33 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.34 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.35 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.36 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.37 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.41 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.42 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.43 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.44 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.45 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.46 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8902.00.47 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt / - Loại khác: / - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |