Chương 89 · Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
8906
Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo
Other vessels, including warships and lifeboats other than rowing boats
4 dòng thuế thuộc 8906
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 8906.10.00 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo / - Tàu chiến | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8906.90.10 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo / - Loại khác: / - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8906.90.20 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo / - Loại khác: / - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn | chiếc | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 8906.90.90 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo / - Loại khác: / - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |