Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9006
Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39
Photographic (other than cinematographic) cameras; photographic flashlight apparatus and flashbulbs other than discharge lamps of heading 85.39
18 dòng thuế thuộc 9006
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9006.30.00 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy ảnh được thiết kế đặc biệt để dùng dưới nước, để thám không (aerial survey) hoặc dùng trong y tế hoặc trong phẫu thuật nội tạng; máy ảnh đối chiếu dùng cho ngành pháp y hoặc khoa học hình sự | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.40.00 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy chụp lấy ảnh ngay | chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.53.10 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy ảnh loại khác: / - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm: / - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) | chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.53.90 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy ảnh loại khác: / - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng 35 mm: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.59.11 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy ảnh loại khác: / - - Loại khác: / - - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm: / - - - - Có bộ ngắm qua thấu kính (kính phản chiếu đơn (SLR)) | chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.59.19 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy ảnh loại khác: / - - Loại khác: / - - - Sử dụng phim cuộn khổ rộng dưới 35 mm: / - - - - Loại khác | chiếc/bộ | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.59.21 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy ảnh loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in: / - - - - Máy vẽ ảnh laser | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.59.29 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy ảnh loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, dùng để chuẩn bị khuôn in hoặc ống in: / - - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.59.30 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy ảnh loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác, máy vẽ ảnh laser hoặc máy tạo dựng ảnh với bộ xử lý ảnh mành | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.59.90 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Máy ảnh loại khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.61.00 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh: / - - Thiết bị đèn flash loại dùng đèn phóng điện ("điện tử") | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.69.00 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.91.10 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Sử dụng cho máy ảnh: / - - - Sử dụng cho máy vẽ ảnh laser thuộc phân nhóm 9006.59.21 | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.91.40 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Sử dụng cho máy ảnh: / - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.40 hoặc 9006.53 | chiếc/bộ | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.91.50 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Sử dụng cho máy ảnh: / - - - Loại khác, dùng cho máy ảnh của phân nhóm 9006.59.11 hoặc 9006.59.19 | chiếc/bộ | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.91.90 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Sử dụng cho máy ảnh: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.99.10 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Loại khác: / - - - Sử dụng cho thiết bị đèn chớp máy ảnh | chiếc/bộ | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9006.99.90 | Máy ảnh (trừ máy quay phim); thiết bị đèn chớp và đèn flash máy ảnh trừ đèn phóng điện thuộc nhóm 85.39 / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 22,5% | 15% | 8 / 10 (nhiều mức) |