Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9008
Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim)
Image projectors, other than cinematographic; photographic (other than cinematographic) enlargers and reducers
4 dòng thuế thuộc 9008
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9008.50.10 | Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) / - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: / - - Máy đọc vi phim, vi thẻ hoặc vi bản khác, có hoặc không có khả năng sao chép | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9008.50.90 | Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) / - Máy chiếu hình ảnh, máy phóng và máy thu nhỏ ảnh: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9008.90.20 | Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Của máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9008.90.90 | Máy chiếu hình ảnh, trừ máy chiếu phim; máy phóng và máy thu nhỏ ảnh (trừ máy chiếu phim) / - Bộ phận và phụ kiện: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |