Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9015.80
Thiết bị và dụng cụ khác:
Surveying (including photogrammetrical surveying), hydrographic, oceanographic, hydrological, meteorological or geophysical instruments and appliances, excluding compasses; rangefinders / - Other instruments and appliances:
2 dòng thuế thuộc 9015.80
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9015.80.10 | Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa / - Thiết bị và dụng cụ khác: / - - Thiết bị quan trắc sóng vô tuyến và gió điện từ | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9015.80.90 | Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa / - Thiết bị và dụng cụ khác: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |