Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9018
Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực
Instruments and appliances used in medical, surgical, dental or veterinary sciences, including scintigraphic apparatus, other electro-medical apparatus and sight-testing instruments
19 dòng thuế thuộc 9018
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9018.11.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): / - - Thiết bị điện tim | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.12.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): / - - Thiết bị siêu âm | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.13.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): / - - Thiết bị chụp cộng hưởng từ | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.14.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): / - - Thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.19.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị điện chẩn đoán (kể cả thiết bị kiểm tra thăm dò chức năng hoặc kiểm tra thông số sinh lý): / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.20.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị tia cực tím hoặc tia hồng ngoại | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.31.10 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: / - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: / - - - Bơm tiêm dùng một lần | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.31.90 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: / - - Bơm tiêm, có hoặc không có kim tiêm: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.32.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: / - - Kim tiêm bằng kim loại và kim khâu vết thương | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.39.10 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: / - - Loại khác: / - - - Ống thông | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.39.90 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Bơm tiêm, kim tiêm, ống thông, ống dẫn lưu và loại tương tự: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.41.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: / - - Khoan dùng trong nha khoa, có hoặc không gắn liền cùng một giá đỡ với thiết bị nha khoa khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.49.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Các thiết bị và dụng cụ khác, dùng trong nha khoa: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.50.00 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị và dụng cụ nhãn khoa khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.90.10 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị và dụng cụ khác: / - - Đèn sợi quang loại dùng đeo trên đầu, được thiết kế dùng trong y học(SEN) | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.90.20 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị và dụng cụ khác: / - - Bộ theo dõi tĩnh mạch | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.90.31 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị và dụng cụ khác: / - - Dụng cụ và thiết bị điện tử: / - - - Dụng cụ và thiết bị phẫu thuật điện tử hoặc y học điện tử | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.90.39 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị và dụng cụ khác: / - - Dụng cụ và thiết bị điện tử: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9018.90.90 | Thiết bị và dụng cụ dùng cho ngành y, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y, kể cả thiết bị ghi biểu đồ nhấp nháy, thiết bị điện y học khác và thiết bị kiểm tra thị lực / - Thiết bị và dụng cụ khác: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |