Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng

9021.10.90

Loại khác

  1. 9021 Dụng cụ chỉnh hình, kể cả nạng, băng dùng trong phẫu thuật và băng cố định; nẹp và các dụng cụ cố định vết gẫy khác; các bộ phận nhân tạo của cơ thể người; thiết bị trợ thính và dụng cụ khác được lắp hoặc mang theo, hoặc cấy vào cơ thể, để bù đắp khuyết tật hoặc sự suy giảm của một bộ phận cơ thể
  2. 9021.10 - Các dụng cụ chỉnh hình hoặc nẹp xương:
  3. - - Loại khác

Orthopaedic appliances, including crutches, surgical belts and trusses; splints and other fracture appliances; artificial parts of the body; hearing aids and other appliances which are worn or carried, or implanted in the body, to compensate for a defect or disability / - Orthopaedic or fracture appliances: / - - Other

Đơn vị: chiếc/bộ Cấp: Dòng thuế 8 số Mã mới 2023 Nguồn: BT2026 dòng 18112 SOURCE

Thuế áp dụng năm 2026

Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)
Thuế NK thông thường 5% 15/2023/QĐ-TTg · 15/07/2023
Thuế NK ưu đãi (MFN) 0% 26/2023/NĐ-CP · 15/07/2023
Thuế GTGT (VAT) * / 5 / 8 / 10 (nhiều mức) 181/2025/NĐ-CP · 01/07/2025
Thuế tiêu thụ đặc biệt Không có dữ liệu
Thuế bảo vệ môi trường Không có dữ liệu
Thuế xuất khẩu Không có dữ liệu

Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026

FTAThuế suấtCăn cứ dữ liệuChứng từ xuất xứVăn bảnTrạng thái
AANZFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AANZ 121/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ACFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
E 118/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AHKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
AHK 123/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AIFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/01/2026 - 31/12/2026
AI 122/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AJCEP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
AJ 120/2022/NĐ-CP Thuế suất %
AKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
AK 119/2022/NĐ-CP Thuế suất %
ATIGA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
D 126/2022/NĐ-CP Thuế suất %
CPTPP 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
(VI)
CPTPP 115/2022/NĐ-CP Thuế suất %
EVFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 116/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục A)
BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục B)
AU
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục C)
CN
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục D)
JP
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục E)
KR
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
RCEP (Phụ lục F)
NZ
0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
RCEP Form / Declaration of origin 129/2022/NĐ-CP Thuế suất %
UKVFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EUR.1 117/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VCFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VC 112/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VJEPA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
01/4/2026 - 31/3/2027
JV · Form VJ 124/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VKFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
VK 125/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-EAEU 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
EAV 113/2022/NĐ-CP Thuế suất %
VN-LAO 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026 S 206/2025/NĐ-CP Thuế suất %
VIFTA 0% Thấp nhất công bố Biểu tổng hợp BT2026
2026
Form VI (verify) 131/2024/NĐ-CP Thuế suất %
VN-CAM Không có dữ liệu Không có dữ liệu S 56/2026/NĐ-CP Không có dữ liệu
VNCU Không có dữ liệu Không có dữ liệu VNCB · Form VC (Cuba) 114/2022/NĐ-CP Không có dữ liệu

Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.

Chạy Smart Tariff Advisory So sánh FTA Tính thuế

Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm

Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
FTACác kỳ áp dụng
ACFTA
AC · dòng 17429
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
ATIGA
AT · dòng 17358
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AJCEP
AJ · dòng 17414
30/12/2022 - 31/3/20230% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
VJEPA
VJ · dòng 17415
30/12/2022 - 31/3/20230% 01/4/2023 - 31/3/20240% 01/4/2024 - 31/3/20250% 01/4/2025 - 31/3/20260% 01/4/2026 - 31/3/20270% 01/4/2027 - 31/3/20280%
AKFTA
AK · dòng 17420
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Thuế suất kèm loại trừ: 0
AANZFTA
AANZ · dòng 17376
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)0%
Cột thuế suất F (ẩn): 0
AIFTA
AI · dòng 17372
30/12/20220% 31/12/2022 - 30/12/20230% 31/12/2023 - 30/12/20240% 31/12/2024 - 31/12/20250% 01/01/2026 - 31/12/20260% 01/01/2027 - 31/12/20270%
VKFTA
VK · dòng 17418
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VCFTA
VC · dòng 17480
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VN-EAEU
EAV · dòng 17456
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
AHKFTA
AKH · dòng 17451
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
EVFTA
EV-NK · dòng 17481
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
UKVFTA
UKV · dòng 17480
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
CPTPP
CPTPP · dòng 17574
(I) → 2021*0% (II) → 2022*0% (III) → 2023*0% (IV) → 2024*0% (V) → 2025*0% (VI) → 2026*0% (VII) → 2027*0%
Hàng tân trang: HH tân trang thuộc QL của BYT (77/2023/NĐ-CP-PL2)
RCEP A
RCEPT-A · dòng 17443
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP B
B · dòng 17443
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP C
C · dòng 17441
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP D
D · dòng 17440
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP E
E · dòng 17444
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
RCEP F
F · dòng 17443
20220% 20230% 20240% 20250% 20260% 20270%
VIFTA
VI · dòng 16354
20240% 20250% 20260% 20270%
Cột phụ J: 8

* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).

Khuyến cáo & cảnh báo

Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.

CAM – RỦI RO CAO DOC-002 Giấy phép / danh mục quản lý
Mô tả
Chính sách mặt hàng tham chiếu danh mục quản lý: TB y tế QSD cấp NK (08/2023/TT-BCT - PL1.III)
Căn cứ pháp lý
08/2023/TT-BCT
Khuyến nghị
Xác minh hàng hóa có thuộc diện giấy phép, cấm hoặc hạn chế theo văn bản nêu trên.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 9021.10 có 2 dòng thuế; dòng 9021.10.90 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Loại khác.
Dữ liệu liên quan
9021.10.10 Bằng sắt hoặc thép
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-004 Mã HS mới từ Danh mục 2023
Mô tả
Mã 9021.10.90 được đánh dấu là mã mới bổ sung trong biểu thuế 2023 (worksheet MOI). Hợp đồng, C/O hoặc tài liệu cũ có thể dùng mã 2017.
Dữ liệu liên quan
MOI: 9021.10.90
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Đảm bảo C/O và chứng từ thể hiện mã HS phù hợp; file nguồn không cung cấp bảng tương quan mã cũ–mới.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “*/5/8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 9021.10.90. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 0% của mã 9021.10.90 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N18112), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

Chú giải chương

Chú giải

1. Chương này không bao gồm:

(a) Các mặt hàng sử dụng trong máy, thiết bị hoặc cho các mục đích kỹ thuật khác, bằng cao su lưu hóa trừ cao su cứng (nhóm 40.16), bằng da thuộc hoặc da tổng hợp (nhóm 42.05) hoặc bằng vật liệu dệt (nhóm 59.11);

(b) Băng, đai hoặc các sản phẩm trợ giúp khác bằng vật liệu dệt, có tính đàn hồi được dùng làm dụng cụ để nâng hoặc giữ bộ phận cơ thể (ví dụ, đai nâng dùng cho phụ nữ có thai, băng nâng ngực, băng giữ bụng, băng nẹp khớp hoặc cơ) (Phần XI);

(c) Hàng hóa chịu lửa của nhóm 69.03; đồ gốm sứ dùng trong phòng thí nghiệm, cho ngành hóa chất hoặc các mục đích kỹ thuật khác, thuộc nhóm 69.09;

(d) Gương thủy tinh, chưa gia công quang học, thuộc nhóm 70.09, hoặc gương bằng kim loại cơ bản hoặc gương bằng kim loại quý, không phải là bộ phận quang học (nhóm 83.06 hoặc Chương 71);

(e) Hàng hóa thuộc nhóm 70.07, 70.08, 70.11, 70.14, 70.15 hoặc 70.17;

(f) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV) hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39); tuy nhiên, các mặt hàng được thiết kế đặc biệt để sử dụng riêng cho cấy ghép trong y tế, phẫu thuật, nha khoa hoặc thú y được xếp vào nhóm 90.21;

(g) Bơm có gắn các thiết bị đo lường, thuộc nhóm 84.13; máy đếm hoặc máy kiểm tra hoạt động bằng nguyên lý cân, hoặc cân thăng bằng (nhóm 84.23); máy nâng hoặc hạ (từ nhóm 84.25 đến 84.28); các loại máy cắt xén giấy hoặc bìa (nhóm 84.41); bộ phận điều chỉnh hoặc dụng cụ lắp trên máy công cụ hoặc máy cắt bằng tia nước, thuộc nhóm 84.66, bao gồm các bộ phận có lắp các dụng cụ quang học để đọc thang đo (ví dụ, đầu chia độ "quang học") nhưng thực tế chúng không phải là dụng cụ quang học (ví dụ, kính thiên văn thẳng); máy tính (nhóm 84.70); van hoặc các thiết bị khác thuộc nhóm 84.81; máy và các thiết bị (kể cả các thiết bị dùng để chiếu hoặc vẽ mạch điện lên vật liệu bán dẫn có độ nhạy) thuộc nhóm 84.86;

(h) Đèn pha hoặc đèn rọi loại dùng cho xe đạp hoặc xe có động cơ (nhóm 85.12); đèn điện xách tay thuộc nhóm 85.13; máy ghi âm, máy tái tạo âm thanh hoặc máy ghi lại âm thanh dùng trong điện ảnh (nhóm 85.19); đầu từ ghi âm (nhóm 85.22); camera truyền hình, camera kỹ thuật số và camera ghi hình ảnh (nhóm 85.25); thiết bị ra đa, các thiết bị dẫn đường bằng sóng vô tuyến hoặc các thiết bị điều khiển từ xa bằng sóng vô tuyến (nhóm 85.26); đầu nối sợi quang, bó hoặc cáp sợi quang (nhóm 85.36); các thiết bị điều khiển số thuộc nhóm 85.37; đèn pha gắn kín của nhóm 85.39; cáp sợi quang thuộc nhóm 85.44;

(ij) Đèn pha hoặc đèn rọi thuộc nhóm 94.05;

(k) Các mặt hàng thuộc Chương 95;

(l) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự của nhóm 96.20;

(m) Dụng cụ đo dung tích, được phân loại theo vật liệu cấu thành chúng; hoặc

(n) Suốt chỉ, ống hoặc các loại lõi tương tự (được phân loại theo vật liệu cấu thành của chúng, ví dụ, nhóm 39.23 hoặc Phần XV).

2. Theo Chú giải 1 ở trên, các bộ phận và phụ kiện cho các máy, thiết bị, dụng cụ hoặc các mặt hàng của Chương này được phân loại theo các nguyên tắc sau:

(a) Các bộ phận và phụ kiện là hàng hóa thuộc nhóm bất kỳ trong Chương này hoặc Chương 84, 85 hoặc 91 (trừ các nhóm 84.87, 85.48 hoặc 90.33) trong mọi trường hợp được phân loại vào các nhóm riêng của chúng;

(b) Các bộ phận và phụ kiện khác, nếu chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho một loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ riêng biệt, hoặc với một số loại máy, thiết bị hoặc dụng cụ trong cùng một nhóm (kể cả máy, thiết bị hoặc dụng cụ của nhóm 90.10, 90.13 hoặc 90.31) được phân loại theo máy, thiết bị hoặc dụng cụ cùng loại đó;

(c) Tất cả các bộ phận và phụ kiện khác được phân loại trong nhóm 90.33.

3. Các quy định trong Chú giải 3 và 4 của Phần XVI cũng áp dụng đối với Chương này.

4. Nhóm 90.05 không áp dụng cho kính ngắm dùng để lắp vào vũ khí, kính ngắm tiềm vọng để lắp vào tàu ngầm hoặc xe tăng, hoặc kính viễn vọng dùng cho máy, thiết bị, dụng cụ hoặc đồ dùng của Chương này hoặc của Phần XVI; kính ngắm và kính viễn vọng như vậy được phân loại vào nhóm 90.13.

5. Tuy nhiên, theo Chú giải này, những dụng cụ, thiết bị hoặc máy quang học dùng để đo hoặc kiểm tra, có thể phân loại ở cả 2 nhóm 90.13 và 90.31 thì phải xếp vào nhóm 90.31.

6. Theo mục đích của nhóm 90.21, thuật ngữ "các dụng cụ chỉnh hình" được hiểu là các dụng cụ dùng để:

Các dụng cụ chỉnh hình bao gồm cả giày, dép và các đế đặc biệt bên trong của giày, dép được thiết kế để cố định tình trạng sau khi chỉnh hình, với điều kiện là chúng hoặc (1) được làm theo số đo hoặc (2) được sản xuất hàng loạt, dưới hình thức độc dạng và không theo đôi và được thiết kế để dùng cho cả hai chân.

7. Nhóm 90.32 chỉ áp dụng với:

(a) Các thiết bị và dụng cụ dùng để điều khiển tự động dòng chảy, mức, áp suất hoặc các biến số khác của chất lỏng hoặc chất khí, hoặc dùng để điều khiển tự động nhiệt độ, cho dù các hoạt động của chúng có hoặc không phụ thuộc vào sự biến đổi của một hiện tượng điện mà hiện tượng điện đó biến đổi theo yếu tố được điều khiển tự động, chúng được thiết kế để điều chỉnh, và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường, thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó; và

(b) Các thiết bị điều chỉnh tự động các đại lượng điện, và các thiết bị hoặc dụng cụ điều khiển tự động các đại lượng phi điện, mà hoạt động của chúng phụ thuộc vào một hiện tượng điện biến đổi theo yếu tố được điều khiển, chúng được thiết kế để điều chỉnh và duy trì yếu tố này ở một giá trị mong muốn, được thiết lập để chống lại các yếu tố bất thường thông qua việc định kỳ hoặc thường xuyên đo lường giá trị thực của nó.

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022