Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9028.30
Công tơ điện:
Gas, liquid or electricity supply or production meters, including calibrating meters therefor / - Electricity meters:
2 dòng thuế thuộc 9028.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9028.30.10 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên / - Công tơ điện: / - - Máy đếm ki-lô-oát giờ | chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9028.30.90 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên / - Công tơ điện: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |