Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9031.49
Loại khác:
Measuring or checking instruments, appliances and machines, not specified or included elsewhere in this Chapter; profile projectors / - Other optical instruments and appliances: / - - Other:
4 dòng thuế thuộc 9031.49
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9031.49.10 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng / - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: / - - Loại khác: / - - - Dụng cụ và thiết bị quang học để đo độ nhiễm bẩn bề mặt của các vi mạch bán dẫn | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9031.49.20 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng / - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: / - - Loại khác: / - - - Thiết bị quang học để xác định và sửa lỗi cho tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9031.49.30 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng / - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: / - - Loại khác: / - - - Dụng cụ và thiết bị quang học khác để đo hoặc kiểm tra tấm mạch in/tấm dây in và mạch in đã lắp ráp | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9031.49.90 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng / - Các thiết bị và dụng cụ quang học khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |