Chương 90 · Dụng cụ và thiết bị quang học, nhiếp ảnh, điện ảnh, đo lường, kiểm tra, chính xác, y tế hoặc phẫu thuật; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9031.80
Dụng cụ, thiết bị và máy khác:
Measuring or checking instruments, appliances and machines, not specified or included elsewhere in this Chapter; profile projectors / - Other instruments, appliances and machines:
2 dòng thuế thuộc 9031.80
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9031.80.10 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng / - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: / - - Thiết bị kiểm tra cáp | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9031.80.90 | Máy, thiết bị và dụng cụ đo lường hoặc kiểm tra, chưa được ghi hoặc chi tiết ở nơi khác trong Chương này; máy chiếu biên dạng / - Dụng cụ, thiết bị và máy khác: / - - Loại khác | chiếc/bộ | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |