Chương 93 · Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9301
Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07
Military weapons, other than revolvers, pistols and the arms of heading 93.07
3 dòng thuế thuộc 9301
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9301.10.00 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 / - Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9301.20.00 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 / - Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9301.90.00 | Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 / - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |