Chương 93 · Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9303.30.10
Súng trường săn
- 9303 Súng cầm tay (firearm) khác và các loại tương tự hoạt động bằng cách đốt cháy lượng thuốc nổ đã nạp (ví dụ, súng shotgun thể thao và súng trường thể thao, súng cầm tay nạp đạn phía nòng, súng lục bắn pháo hiệu và các loại khác được thiết kế chỉ để phóng pháo hiệu, súng lục và súng lục ổ quay để bắn đạn giả, súng bắn gia súc giết mổ, súng phóng dây)
- 9303.30 - Súng trường thể thao, súng trường săn hoặc súng trường bắn bia khác:
- - - Súng trường săn
Other firearms and similar devices which operate by the firing of an explosive charge (for example, sporting shotguns and rifles, muzzle-loading firearms, Very pistols and other devices designed to project only signal flares, pistols and revolvers for firing blank ammunition, captive-bolt humane killers, line-throwing guns) / - Other sporting, hunting or target-shooting rifles: / - - Hunting rifles
Thuế áp dụng năm 2026
Nguồn: biểu thuế tổng hợp BT2026 (cập nhật 05/04/2026)Thuế suất ưu đãi đặc biệt (FTA) – 2026
| FTA | Thuế suất | Căn cứ dữ liệu | Chứng từ xuất xứ | Văn bản | Trạng thái |
|---|---|---|---|---|---|
| EVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 116/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| UKVFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EUR.1 | 117/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VKFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VK | 125/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-EAEU | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
EAV | 113/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VIFTA | 0% Thấp nhất công bố | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
Form VI (verify) | 131/2024/NĐ-CP | Thuế suất % |
| CPTPP | 6,1% · M: 9.2% | Biểu tổng hợp BT2026 (VI) |
CPTPP | 115/2022/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-LAO | 30% | Biểu tổng hợp BT2026 | S | 206/2025/NĐ-CP | Thuế suất % |
| VN-CAM | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | S | 56/2026/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
| VNCU | Không có dữ liệu | Không có dữ liệu | VNCB · Form VC (Cuba) | 114/2022/NĐ-CP | Không có dữ liệu |
| AANZFTA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AANZ | 121/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| ACFTA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
E | 118/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| AHKFTA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
AHK | 123/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| AIFTA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 01/01/2026 - 31/12/2026 |
AI | 122/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| AJCEP | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
AJ | 120/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| AKFTA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
AK | 119/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| ATIGA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
D | 126/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| RCEP (Phụ lục A) BN, KH, ID, LA, MY, MM, PH, SG, TH |
* không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| RCEP (Phụ lục B) AU |
* không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| RCEP (Phụ lục C) CN |
* không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| RCEP (Phụ lục D) JP |
* không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| RCEP (Phụ lục E) KR |
* không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| RCEP (Phụ lục F) NZ |
* không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
RCEP Form / Declaration of origin | 129/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| VCFTA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 2026 |
VC | 112/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
| VJEPA | * không hưởng ưu đãi | Biểu tổng hợp BT2026 01/4/2026 - 31/3/2027 |
JV · Form VJ | 124/2022/NĐ-CP | Không được hưởng (*) |
Thuế suất công bố không đồng nghĩa với việc hàng hóa đủ điều kiện hưởng. Cần đáp ứng quy tắc xuất xứ và có chứng từ hợp lệ.
Lịch sử / lộ trình thuế suất theo năm
Từ các worksheet biểu thuế FTA 2022–2027
| FTA | Các kỳ áp dụng |
|---|---|
| ACFTA AC · dòng 17750 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* không hưởng ưu đãi
|
| ATIGA AT · dòng 17679 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| AJCEP AJ · dòng 17735 |
30/12/2022 - 31/3/2023* không hưởng ưu đãi
01/4/2023 - 31/3/2024* không hưởng ưu đãi
01/4/2024 - 31/3/2025* không hưởng ưu đãi
01/4/2025 - 31/3/2026* không hưởng ưu đãi
01/4/2026 - 31/3/2027* không hưởng ưu đãi
01/4/2027 - 31/3/2028* không hưởng ưu đãi
|
| VJEPA VJ · dòng 17736 |
30/12/2022 - 31/3/2023* không hưởng ưu đãi
01/4/2023 - 31/3/2024* không hưởng ưu đãi
01/4/2024 - 31/3/2025* không hưởng ưu đãi
01/4/2025 - 31/3/2026* không hưởng ưu đãi
01/4/2026 - 31/3/2027* không hưởng ưu đãi
01/4/2027 - 31/3/2028* không hưởng ưu đãi
|
| AKFTA AK · dòng 17741 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* không hưởng ưu đãi
Thuế suất kèm loại trừ: * |
| AANZFTA AANZ · dòng 17698 |
2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)* không hưởng ưu đãi
Cột thuế suất F (ẩn): * |
| AIFTA AI · dòng 17693 |
30/12/2022* không hưởng ưu đãi
31/12/2022 - 30/12/2023* không hưởng ưu đãi
31/12/2023 - 30/12/2024* không hưởng ưu đãi
31/12/2024 - 31/12/2025* không hưởng ưu đãi
01/01/2026 - 31/12/2026* không hưởng ưu đãi
01/01/2027 - 31/12/2027* không hưởng ưu đãi
|
| VKFTA VK · dòng 17739 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| VCFTA VC · dòng 17801 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| VN-EAEU EAV · dòng 17779 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| AHKFTA AKH · dòng 17772 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| EVFTA EV-NK · dòng 17802 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| UKVFTA UKV · dòng 17801 |
20220%
20230%
20240%
20250%
20260%
20270%
|
| CPTPP CPTPP · dòng 17895 |
(I) → 2021*21,6%
(II) → 2022*18,5%
(III) → 2023*15,4%
(IV) → 2024*12,3%
(V) → 2025*9,2%
(VI) → 2026*6,1%
(VII) → 2027*3%
|
| RCEP A RCEPT-A · dòng 17764 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| RCEP B B · dòng 17764 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| RCEP C C · dòng 17762 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| RCEP D D · dòng 17761 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| RCEP E E · dòng 17765 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| RCEP F F · dòng 17764 |
2022* không hưởng ưu đãi
2023* không hưởng ưu đãi
2024* không hưởng ưu đãi
2025* không hưởng ưu đãi
2026* không hưởng ưu đãi
2027* không hưởng ưu đãi
|
| VIFTA VI · dòng 16646 |
20240%
20250%
20260%
20270%
Cột phụ J: 8 |
* Kỳ CPTPP (I)–(VII) được quy đổi sang năm bằng cách đối chiếu với BT2026 (dữ liệu DERIVED – cần xác minh).
Khuyến cáo & cảnh báo
Đánh giá chung (chưa xét nước xuất xứ). Chạy Smart Tariff Advisory để có đánh giá theo xuất xứ.
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-009 CPTPP: mức thuế riêng “M:”
- Mô tả
- Ô CPTPP “6,1; M: 9,2” có mức chung 6,1% và mức “M:” 9.2% (thường hiểu là biểu áp dụng cho Mê-hi-cô – cần xác minh).
- Căn cứ pháp lý
- 115/2022/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định biểu thuế CPTPP áp dụng cho nước xuất xứ theo Nghị định 115/2022/NĐ-CP.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-010 Khác biệt giữa biểu tổng hợp và biểu FTA gốc
- Mô tả
- CPTPP: biểu tổng hợp BT2026 ghi “6,1; M: 9,2”, biểu FTA gốc kỳ (VI) ghi “6,1”.
- Căn cứ pháp lý
- 115/2022/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Đối chiếu Nghị định gốc và văn bản sửa đổi để xác định mức chính xác.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-013 Thuế FTA không thấp hơn MFN
- Mô tả
- VN-LAO 30%: thuế suất ưu đãi đặc biệt bằng hoặc cao hơn thuế MFN (30%) theo biểu nguồn – áp dụng FTA không mang lại tiết kiệm.
- Dữ liệu liên quan
- MFN 30%
- Khuyến nghị
- Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
- Mô tả
- Phân nhóm 9303.30 có 2 dòng thuế; dòng 9303.30.10 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Súng trường săn.
- Dữ liệu liên quan
- 9303.30.90 Loại khác
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “8/10”.
- Căn cứ pháp lý
- 181/2025/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 9303.30.10. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 30% của mã 9303.30.10 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N18427), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
Chú giải chương
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Hàng hóa thuộc Chương 36 (ví dụ, ngòi nổ, kíp nổ, pháo hiệu);
(b) Các bộ phận có công dụng chung, như đã định nghĩa trong Chú giải 2 Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39);
(c) Xe chiến đấu bọc thép (nhóm 87.10);
(d) Kính ngắm hoặc thiết bị quang học khác phù hợp để sử dụng với vũ khí, trừ loại đã được lắp với súng cầm tay hoặc loại được thiết kế phù hợp và đi cùng với súng cầm tay (Chương 90);
(e) Cung, tên, kiếm bịt đầu hoặc đồ chơi (Chương 95); hoặc
(f) Bộ sưu tập hoặc đồ cổ (nhóm 97.05 hoặc 97.06).
2. Trong nhóm 93.06, khái niệm "bộ phận của chúng" không bao gồm thiết bị vô tuyến hoặc ra đa thuộc nhóm 85.26.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022