Chương 93 · Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9305.91
Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01:
Parts and accessories of articles of headings 93.01 to 93.04 / - Other: / - - Of military weapons of heading 93.01:
2 dòng thuế thuộc 9305.91
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9305.91.10 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: / - - - Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN) | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9305.91.90 | Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 / - Loại khác: / - - Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |