Chương 93 · Vũ khí và đạn; các bộ phận và phụ kiện của chúng
9306.30
Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng:
Bombs, grenades, torpedoes, mines, missiles and similar munitions of war and parts thereof; cartridges and other ammunition and projectiles and parts thereof, including shot and cartridge wads / - Other cartridges and parts thereof:
6 dòng thuế thuộc 9306.30
Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 9306.30.11 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) / - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: / - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: / - - - Đạn cỡ .22 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9306.30.19 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) / - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: / - - Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9306.30.20 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) / - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: / - - Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9306.30.30 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) / - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: / - - Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9306.30.91 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) / - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: / - - Loại khác: / - - - Đạn cỡ 22 | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 9306.30.99 | Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) / - Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng: / - - Loại khác: / - - - Loại khác | chiếc | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |