Chương 94 · Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép

9404.21

Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc:

Mattress supports; articles of bedding and similar furnishing (for example, mattresses, quilts, eiderdowns, cushions, pouffes and pillows) fitted with springs or stuffed or internally fitted with any material or of cellular rubber or plastics, whether or not covered / - Mattresses: / - - Of cellular rubber or plastics, whether or not covered:

Cấp: Phân nhóm 6 số Nguồn: BT2026 dòng 18572 SOURCE

2 dòng thuế thuộc 9404.21

Thuế suất được quy định ở dòng 8 số. Chọn dòng thuế phù hợp với đặc điểm hàng hóa.

Mã HSMô tả hàng hóaĐơn vịThuế NK thông thườngMFNVAT
9404.21.10Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc / - Đệm: / - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: / - - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọcchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)
9404.21.20Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc / - Đệm: / - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: / - - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọcchiếc 37,5% 25% 8 / 10 (nhiều mức)