PHẦN IX · Chương 45
Lie và các sản phẩm bằng lie
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (5)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Giày dép hoặc các bộ phận của giày dép thuộc Chương 64;
(b) Mũ và các vật đội đầu khác hoặc các bộ phận của chúng thuộc Chương 65; hoặc
(c) Các mặt hàng thuộc Chương 95 (ví dụ, đồ chơi, thiết bị trò chơi, dụng cụ, thiết bị thể thao).
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 4501 | Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế; lie phế liệu; lie đã ép, nghiền thành hạt hoặc thành bột | ||||
| 4501.10.00 | - Lie tự nhiên, thô hoặc đã sơ chế | kg | 5% | 0% | 5 / 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4501.90.00 | - Loại khác | kg | 5% | 0% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4502.00.00 | Lie tự nhiên, đã bóc vỏ hoặc đã đẽo thô thành hình vuông, hoặc ở dạng khối, tấm, lá, hình chữ nhật (kể cả hình vuông) hoặc dải (kể cả dạng phôi lie đã cắt cạnh dùng làm nút hoặc nắp đậy) | kg | 7,5% | 5% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4503 | Các sản phẩm bằng lie tự nhiên | ||||
| 4503.10.00 | - Nút và nắp đậy | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4503.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4504 | Lie kết dính (có hoặc không có chất gắn) và các sản phẩm bằng lie kết dính | ||||
| 4504.10.00 | - Dạng khối, tấm, lá và dải; tấm lát ở mọi hình dạng; dạng hình trụ đặc, kể cả dạng đĩa | kg/chiếc | 15% | 10% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 4504.90.00 | - Loại khác | kg/chiếc | 30% | 20% | 8 / 10 (nhiều mức) |