PHẦN XII · Chương 66
Ô, dù che, ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ kéo và các bộ phận của các sản phẩm trên
Danh mục và thuế suất năm 2026 từ biểu thuế tổng hợp BT2026. SOURCE
Chú giải chương (6)
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Gậy chống dùng để đo hoặc loại tương tự (nhóm 90.17);
(b) Báng súng, chuôi kiếm, gậy chống chịu lực hoặc loại tương tự (Chương 93); hoặc
(c) Hàng hóa thuộc Chương 95 (ví dụ, ô, dù che, loại dùng làm đồ chơi).
2. Nhóm 66.03 không bao gồm các bộ phận, đồ trang trí hoặc các phụ kiện từ vật liệu dệt, hoặc bao bì, tuarua, dây da, hộp đựng ô hoặc các loại tương tự, bằng vật liệu bất kỳ. Những hàng hóa này đi kèm, nhưng không gắn vào các sản phẩm của nhóm 66.01 hoặc 66.02 được phân loại riêng và không được xem như là bộ phận tạo thành của các sản phẩm đó.
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Đơn vị | Thuế NK thông thường | MFN | VAT |
|---|---|---|---|---|---|
| 6601 | Các loại ô và dù (kể cả ô có cán là ba toong, dù che trong vườn và các loại ô, dù tương tự) | ||||
| 6601.10.00 | - Dù che trong vườn hoặc các loại ô, dù tương tự | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| - Loại khác: | |||||
| 6601.91.00 | - - Có cán kiểu ống lồng | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6601.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6602.00.00 | Ba toong, gậy tay cầm có thể chuyển thành ghế, roi, gậy điều khiển, roi điều khiển súc vật thồ, kéo và các loại tương tự | chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6603 | Các bộ phận, đồ trang trí và đồ phụ trợ cho các mặt hàng thuộc nhóm 66.01 hoặc 66.02 | ||||
| 6603.20.00 | - Khung ô, kể cả khung có gắn với cán (thân gậy) | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6603.90 | - Loại khác: | ||||
| 6603.90.10 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.01 | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |
| 6603.90.20 | - - Cho hàng hóa thuộc nhóm 66.02 | kg/chiếc | 37,5% | 25% | 8 / 10 (nhiều mức) |