Vật liệu xây dựng · Cốt thép
Thép cốt bê tông
Tên: Thép cốt bê tông · Reinforcing bar ADVISORY
Thép dài thuộc diện tự vệ (691/QĐ-BCT).
Mã HS có khả năng liên quan
Không tự động xác nhận mã HS chỉ dựa vào tên thương mại. Phân loại chính thức phải dựa trên đặc tính thực tế, chú giải và 6 quy tắc.
Mapping sản phẩm – HS
| Tiền tố HS | Ghi chú | Độ tin cậy | Rà soát | Nguồn |
|---|---|---|---|---|
| 7214.20 | Thanh có răng khía, gân… sau khi cán | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
| 7213.10 | Dạng cuộn cuốn không đều, có gân | Cao | Chưa rà soát | Editorial mapping from HS 2022/AHTN 2022 heading texts (Viet Nam nomenclature, TT 31/2022/TT-BTC) |
Dòng thuế (10) – thuế năm 2026
| Mã HS | Mô tả hàng hóa | Thuế NK thông thường | MFN | VAT | |
|---|---|---|---|---|---|
| 7213.10.10 PVTM | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: / - - Có đường kính mặt cắt ngang hình tròn không quá 50 mm | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7213.10.90 PVTM | Sắt hoặc thép không hợp kim, dạng thanh và que, ở dạng cuộn cuốn không đều, được cán nóng / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán: / - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7214.20.31 PVTM | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Thép cốt bê tông | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7214.20.39 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7214.20.41 PVTM | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Thép cốt bê tông | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7214.20.49 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7214.20.51 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Loại khác: / - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Thép cốt bê tông | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7214.20.59 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Loại khác: / - - - Có mặt cắt ngang hình tròn: / - - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7214.20.61 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Thép cốt bê tông | 22,5% | 15% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |
| 7214.20.69 | Sắt hoặc thép không hợp kim ở dạng thanh và que khác, chưa được gia công quá mức rèn, cán nóng, kéo nóng hoặc ép đùn nóng, nhưng kể cả những dạng này được xoắn sau khi cán / - Có răng khía, rãnh, gân hoặc các dạng khác được tạo thành trong quá trình cán hoặc xoắn sau khi cán: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác | 15% | 10% | 10 / 8 (nhiều mức) | Khuyến cáo |