Bộ Nông nghiệp và PTNT
01/2022/TT-BNNPTNN
Động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch | Giống vật nuôi cấm xuất khẩu | Giống vật nuôi cần bảo tồn | Động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch | Các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện | Các loài thủy sản cấm xuất khẩu | Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | Nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu | Hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong TĂCN | Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong TĂ thủy sản, sản phẩm XLMT nuôi trồng thủy sản | Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp | Thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
Đang hiệu lực (theo nguồn) SOURCE
- Số hiệu
- 01/2022/TT-BNNPTNN
- Trích yếu
- Động vật, sản phẩm động vật trên cạn thuộc diện phải kiểm dịch | Giống vật nuôi cấm xuất khẩu | Giống vật nuôi cần bảo tồn | Động vật, sản phẩm động vật thủy sản thuộc diện phải kiểm dịch | Các loài thủy sản xuất khẩu có điều kiện | Các loài thủy sản cấm xuất khẩu | Vật thể thuộc diện kiểm dịch thực vật của Việt Nam | Nguồn gen cây trồng cấm xuất khẩu | Hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong TĂCN | Hóa chất, chế phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong TĂ thủy sản, sản phẩm XLMT nuôi trồng thủy sản | Gỗ và sản phẩm chế biến từ gỗ khi xuất khẩu phải có hồ sơ lâm sản hợp pháp | Thuốc bảo vệ thực vật cấm sử dụng tại Việt Nam
- Cơ quan ban hành
- Bộ Nông nghiệp và PTNT (suy ra từ số hiệu)
- Ngày ban hành
- 18/01/2022
- Ngày hiệu lực
- 04/03/2022
- Ngày hết hiệu lực
- —
- Sửa đổi/Thay thế
- 11/2021/TT-BNNPTNT
- Bị thay thế bởi
- —
- FTA / loại thuế liên quan
- —
- Nguồn trích dẫn
- HT row 97; HT row 98; HT row 99; HT row 100; HT row 101; HT row 102; HT row 103; HT row 104; HT row 105; HT row 106; HT row 107; HT row 108
Trạng thái phản ánh file nguồn (cập nhật 05/04/2026) – không phải xác nhận độc lập về hiệu lực pháp lý.