Bộ Công Thương
10/2019/TT-BCT
Quy tắc mặt hàng cụ thể ATIGA
Chưa xác minh SOURCE
- Số hiệu
- 10/2019/TT-BCT
- Trích yếu
- Quy tắc mặt hàng cụ thể ATIGA
- Cơ quan ban hành
- Bộ Công Thương (suy ra từ số hiệu)
- Ngày ban hành
- 22/07/2019
- Ngày hiệu lực
- —
- Ngày hết hiệu lực
- —
- Sửa đổi/Thay thế
- 2019-07-2200:00:00
- Bị thay thế bởi
- —
- FTA / loại thuế liên quan
- —
- Nguồn trích dẫn
- HT row 38
Trạng thái phản ánh file nguồn (cập nhật 05/04/2026) – không phải xác nhận độc lập về hiệu lực pháp lý.
Hiệp định liên quan
- ATIGA – Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt ASEAN giai đoạn 2022 – 2027
Phòng vệ thương mại
- Chống bán phá giá: Thép mạ (CN, KR) · 38 mã HS 7210.41.11 7210.41.12 7210.41.19 7210.49.11 7210.49.14 7210.49.15 7210.49.16 7210.49.17 7210.49.18 7210.49.19 7210.50.00 7210.61.11 7210.61.12 7210.61.19 7210.69.11 7210.69.19 7210.90.10 7210.90.90 7212.30.11 7212.30.12 7212.30.13 7212.30.14 7212.30.19 7212.50.14 7212.50.19 7212.50.23 7212.50.24 7212.50.29 7212.50.93 7212.50.94 7212.50.99 7212.60.11 7212.60.12 7212.60.19 7225.92.20 7225.92.90 7226.99.11 7226.99.91