Tính thuế nhập khẩu
Thuế nhập khẩu, TTĐB, BVMT, GTGT và giá về kho dự tính. Mỗi loại thuế dùng công thức cấu hình riêng.
Công thức đang cấu hình
| Loại thuế | Công thức | Loại thuế suất được tính | Hiệu lực | Văn bản |
|---|---|---|---|---|
| Thuế nhập khẩu | CV * rate | percent, percent-excl, percent-special, percent-trq, percent-note, mfn-factor | 2016-09-01 → … | 107/2016/QH13 (Luật Thuế XK, NK) – verify |
| Thuế tiêu thụ đặc biệt (hàng nhập khẩu) | (CV + ID + TR) * rate | percent | 2026-01-01 → … | 66/2025/QH15 – verify article on taxable price of imported goods |
| Thuế bảo vệ môi trường | QTY * amount_per_unit | specific-vnd | 2026-01-01 → 2026-12-31 | 109/2025/UBTVQH15 |
| Thuế giá trị gia tăng khâu nhập khẩu | (CV + ID + TR + SCT + ENV) * rate | percent | 2025-07-01 → … | 48/2024/QH15 (Luật Thuế GTGT) – verify; 174/2025/NĐ-CP, 181/2025/NĐ-CP |
| Tiết kiệm thuế tiềm năng | CV * (MFN rate - FTA rate) | percent, percent-excl, percent-special, percent-note | … → … |