SMART TARIFF ADVISORY
Khuyến cáo phương án thuế nhập khẩu
Hệ thống quy tắc (rule-based) đánh giá các phương án thuế, rủi ro áp dụng FTA, phân loại HS, phòng vệ thương mại và chứng từ cần chuẩn bị.
Import Tariff Advisory Report
- Mã HS
- 3808.52.20
- Mô tả hàng hóa
- Thuốc trừ côn trùng, thuốc diệt loài gặm nhấm, thuốc trừ nấm, thuốc diệt cỏ, thuốc chống nẩy mầm và thuốc điều hòa sinh trưởng cây trồng, thuốc khử trùng và các sản phẩm tương tự, được làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ hoặc như các chế phẩm hoặc sản phẩm (ví dụ, băng, bấc và nến đã xử lý lưu huỳnh và giấy bẫy ruồi) / - Hàng hóa đã nêu trong Chú giải phân nhóm 1 của Chương này: / - - DDT (ISO) (clofenotane (INN)), đã đóng gói với khối lượng tịnh không quá 300 g: / - - - Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt
- Nước xuất xứ
- Chưa cung cấp
- Ngày nhập khẩu
- 13/10/2026 · dữ liệu năm 2026
- Thời điểm tạo
- 13/10/2026 15:27 · phiên bản dữ liệu 2026.04.05
- Trạng thái xác minh
- Thuế suất đối chiếu file nguồn; điều kiện hưởng FTA chưa xác minh; mapping/khuyến cáo là thông tin định hướng.
5VÀNG – CẦN XEM XÉT
1XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU
1XANH – ĐÃ XÁC MINH
1. Recommended Tariff Options – phương án thuế
| # | Biểu thuế | Thuế suất công bố | Phân loại khuyến cáo | Tiêu chí xếp hạng | Chứng từ xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|
| – | MFN | 3% | Mốc so sánh | Áp dụng cho thành viên WTO/MFN | |
| – | Thuế NK thông thường | 4,5% | Mốc so sánh | Khi không đủ điều kiện MFN | |
| 1 | AANZFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AANZ |
| 2 | ACFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | E |
| 3 | AHKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AHK |
| 4 | AIFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 01/01/2026 - 31/12/2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AI |
| 5 | AJCEP Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AJ |
| 6 | ATIGA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | D |
| 7 | CPTPP Biểu tổng hợp BT2026 · (VI) |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | CPTPP |
| 8 | EVFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EUR.1 |
| 9 | RCEP (Phụ lục A) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 10 | RCEP (Phụ lục B) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 11 | RCEP (Phụ lục C) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 12 | RCEP (Phụ lục D) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 13 | RCEP (Phụ lục E) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 14 | RCEP (Phụ lục F) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 15 | UKVFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EUR.1 |
| 16 | VCFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VC |
| 17 | VJEPA Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | JV · Form VJ |
| 18 | VKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VK |
| 19 | VN-LAO Biểu tổng hợp BT2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | S |
| 20 | VNCU Biểu tổng hợp BT2026 · 2023 - 2027 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VNCB · Form VC (Cuba) |
| 21 | VIFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✗ Pháp lý✗ Xác minh | Form VI (verify) |
| 22 | AKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0(-ID)/0 | Eligibility Not Confirmed | ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AK |
| 23 | VN-EAEU Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0 / * (nhiều mức) | Eligibility Not Confirmed | ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EAV |
| 24 | VN-CAM Không có dữ liệu |
Không có dữ liệu | Eligibility Not Confirmed | ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | S |
Xếp hạng theo nhiều tiêu chí (thuế suất, quốc gia, năm, chứng từ, pháp lý, xác minh) – không chỉ theo thuế suất thấp nhất.
2. Potential Tax Savings – tiết kiệm tiềm năng
Nhập trị giá hải quan (và tỷ giá nếu không phải VND) để tính số thuế tiết kiệm.
3. FTA Eligibility Review – đánh giá điều kiện FTA
VÀNG – CẦN XEM XÉT OR-001 Chưa có nước xuất xứ
- Mô tả
- Chưa thể đánh giá FTA khi chưa có nước xuất xứ.
- Khuyến nghị
- Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
4. HS Classification Warnings – cảnh báo phân loại
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
- Mô tả
- Phân nhóm 3808.52 có 3 dòng thuế; dòng 3808.52.20 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Thuốc trừ nấm và thuốc trừ côn trùng dạng bình xịt.
- Dữ liệu liên quan
- 3808.52.10 Thuốc bảo quản gỗ, là chế phẩm chứa chất trừ côn trùng hoặc trừ nấm, trừ chất phủ bề mặt; 3808.52.90 Loại khác
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-004 Mã HS mới từ Danh mục 2023
- Mô tả
- Mã 3808.52.20 được đánh dấu là mã mới bổ sung trong biểu thuế 2023 (worksheet MOI). Hợp đồng, C/O hoặc tài liệu cũ có thể dùng mã 2017.
- Dữ liệu liên quan
- MOI: 3808.52.20
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Đảm bảo C/O và chứng từ thể hiện mã HS phù hợp; file nguồn không cung cấp bảng tương quan mã cũ–mới.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
5. Trade Remedy Advisory – phòng vệ thương mại
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 3808.52.20. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
6. Legal & Tax Warnings – pháp lý và thuế khác
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “5/8/10”.
- Căn cứ pháp lý
- 181/2025/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-003 Chịu thuế bảo vệ môi trường
- Mô tả
- Cột BVMT ghi “MT” – thuế tuyệt đối theo đơn vị hàng hóa.
- Căn cứ pháp lý
- 109/2025/UBTVQH15
- Khuyến nghị
- Tra mức thuế theo biểu BVMT 2026 và nhập số lượng để tính.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 3% của mã 3808.52.20 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N5364), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
7. Required Documentation – chứng từ cần chuẩn bị
Không có cảnh báo trong nhóm này.
- – Mô tả hàng, đơn giá, điều kiện giao hàng phải khớp tờ khai và C/O.
- – Chứng minh vận chuyển trực tiếp khi hưởng FTA.
- – Khai mã HS, mã biểu thuế, xuất xứ.
- – Chứng minh đặc điểm phân loại (vật liệu, kích thước, mức độ gia công).
8. Recommended Next Actions – việc cần làm
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Đảm bảo C/O và chứng từ thể hiện mã HS phù hợp; file nguồn không cung cấp bảng tương quan mã cũ–mới.
- Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Tra mức thuế theo biểu BVMT 2026 và nhập số lượng để tính.
9. Nguồn dữ liệu & miễn trừ
- Thuế suất: biểu thuế tổng hợp BT2026 – BIEU THUE XNK 2026.04.05.xlsx (2026.04.05), dòng 5364
- Lộ trình FTA: các worksheet AC, AT, AJ, VJ, AK, AANZ, AI, VK, VC, EAV, CPTPP, AKH, EV-NK, VNCU, UKV, VI, VNCAM, RCEP A–F
- Thành viên FTA, mã quốc gia: dữ liệu tham chiếu (REFERENCE)
- Quy tắc khuyến cáo, mapping: dữ liệu khuyến cáo (ADVISORY)
Miễn trừ trách nhiệm: Báo cáo mang tính tham khảo, được tạo tự động từ dữ liệu biểu thuế nguồn và quy tắc khuyến cáo. Đây không phải quyết định của cơ quan hải quan, không xác nhận mã HS, điều kiện hưởng FTA hay hiệu lực pháp lý. Người dùng chịu trách nhiệm đối chiếu văn bản pháp luật hiện hành.