SMART TARIFF ADVISORY

Khuyến cáo phương án thuế nhập khẩu

Hệ thống quy tắc (rule-based) đánh giá các phương án thuế, rủi ro áp dụng FTA, phân loại HS, phòng vệ thương mại và chứng từ cần chuẩn bị.

Import Tariff Advisory Report

Mã HS
3920.43.90
Mô tả hàng hóa
Tấm, phiến, màng, lá và dải khác, bằng plastic, không xốp và chưa được gia cố, chưa gắn lớp mặt, chưa được bổ trợ hoặc chưa được kết hợp tương tự với các vật liệu khác / - Từ các polyme từ vinyl clorua: / - - Có hàm lượng chất hóa dẻo không dưới 6% tính theo trọng lượng: / - - - Loại khác
Nước xuất xứ
Chưa cung cấp
Ngày nhập khẩu
13/10/2026 · dữ liệu năm 2026
Thời điểm tạo
13/10/2026 15:27 · phiên bản dữ liệu 2026.04.05
Trạng thái xác minh
Thuế suất đối chiếu file nguồn; điều kiện hưởng FTA chưa xác minh; mapping/khuyến cáo là thông tin định hướng.
4VÀNG – CẦN XEM XÉT
1XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU
1XANH – ĐÃ XÁC MINH

1. Recommended Tariff Options – phương án thuế

#Biểu thuếThuế suất công bốPhân loại khuyến cáoTiêu chí xếp hạngChứng từ xuất xứ
–MFN6% Mốc so sánhÁp dụng cho thành viên WTO/MFN
–Thuế NK thông thường9% Mốc so sánhKhi không đủ điều kiện MFN
1AANZFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AANZ
2ACFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0% (trừ ID, MM) Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh E
3AJCEP
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AJ
4ATIGA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh D
5CPTPP
Biểu tổng hợp BT2026 · (VI)
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh CPTPP
6EVFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EUR.1
7UKVFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EUR.1
8VCFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VC
9VJEPA
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh JV · Form VJ
10VN-EAEU
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EAV
11VN-LAO
Biểu tổng hợp BT2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh S
12RCEP (Phụ lục A)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
4% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
13RCEP (Phụ lục B)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
4% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
14RCEP (Phụ lục F)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
4% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
15RCEP (Phụ lục C)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
4,5% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
16VIFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
4,2% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✗ Pháp lý✗ Xác minh Form VI (verify)
17AHKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
6% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AHK
18RCEP (Phụ lục D)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
6% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
19RCEP (Phụ lục E)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
6% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
20AKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0(-ID, MM)/5 Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AK
21VKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0 / 5 (nhiều mức) Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VK
22VN-CAM
Không có dữ liệu
Không có dữ liệu Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh S
23VNCU
Không có dữ liệu
Không có dữ liệu Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VNCB · Form VC (Cuba)
24AIFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/01/2026 - 31/12/2026
* không hưởng ưu đãi Not Applicable ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AI

Xếp hạng theo nhiều tiêu chí (thuế suất, quốc gia, năm, chứng từ, pháp lý, xác minh) – không chỉ theo thuế suất thấp nhất.

2. Potential Tax Savings – tiết kiệm tiềm năng

Nhập trị giá hải quan (và tỷ giá nếu không phải VND) để tính số thuế tiết kiệm.

3. FTA Eligibility Review – đánh giá điều kiện FTA

VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-013 Thuế FTA không thấp hơn MFN
Mô tả
AHKFTA 6%, RCEP (Phụ lục D) 6%, RCEP (Phụ lục E) 6%: thuế suất ưu đãi đặc biệt bằng hoặc cao hơn thuế MFN (6%) theo biểu nguồn – áp dụng FTA không mang lại tiết kiệm.
Dữ liệu liên quan
MFN 6%
Khuyến nghị
Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT OR-001 Chưa có nước xuất xứ
Mô tả
Chưa thể đánh giá FTA khi chưa có nước xuất xứ.
Khuyến nghị
Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

4. HS Classification Warnings – cảnh báo phân loại

VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 3920.43 có 2 dòng thuế; dòng 3920.43.90 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Loại khác.
Dữ liệu liên quan
3920.43.10 Dạng tấm và phiến (SEN)
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

5. Trade Remedy Advisory – phòng vệ thương mại

XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 3920.43.90. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

6. Legal & Tax Warnings – pháp lý và thuế khác

VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “8/10”.
Căn cứ pháp lý
181/2025/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 6% của mã 3920.43.90 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N6032), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

7. Required Documentation – chứng từ cần chuẩn bị

Không có cảnh báo trong nhóm này.

  • – Mô tả hàng, đơn giá, điều kiện giao hàng phải khớp tờ khai và C/O.
  • – Chứng minh vận chuyển trực tiếp khi hưởng FTA.
  • – Khai mã HS, mã biểu thuế, xuất xứ.
  • – Chứng minh đặc điểm phân loại (vật liệu, kích thước, mức độ gia công).

8. Recommended Next Actions – việc cần làm

  1. Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
  2. Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
  3. Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
  4. Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).

9. Nguồn dữ liệu & miễn trừ

  • Thuế suất: biểu thuế tổng hợp BT2026 – BIEU THUE XNK 2026.04.05.xlsx (2026.04.05), dòng 6032
  • Lộ trình FTA: các worksheet AC, AT, AJ, VJ, AK, AANZ, AI, VK, VC, EAV, CPTPP, AKH, EV-NK, VNCU, UKV, VI, VNCAM, RCEP A–F
  • Thành viên FTA, mã quốc gia: dữ liệu tham chiếu (REFERENCE)
  • Quy tắc khuyến cáo, mapping: dữ liệu khuyến cáo (ADVISORY)

Miễn trừ trách nhiệm: Báo cáo mang tính tham khảo, được tạo tự động từ dữ liệu biểu thuế nguồn và quy tắc khuyến cáo. Đây không phải quyết định của cơ quan hải quan, không xác nhận mã HS, điều kiện hưởng FTA hay hiệu lực pháp lý. Người dùng chịu trách nhiệm đối chiếu văn bản pháp luật hiện hành.