SMART TARIFF ADVISORY

Khuyến cáo phương án thuế nhập khẩu

Hệ thống quy tắc (rule-based) đánh giá các phương án thuế, rủi ro áp dụng FTA, phân loại HS, phòng vệ thương mại và chứng từ cần chuẩn bị.

Import Tariff Advisory Report

Mã HS
7208.27.91
Mô tả hàng hóa
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng, đã ngâm tẩy gỉ: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Loại khác: / - - - - Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng
Nước xuất xứ
Chưa cung cấp
Ngày nhập khẩu
13/10/2026 · dữ liệu năm 2026
Thời điểm tạo
13/10/2026 16:40 · phiên bản dữ liệu 2026.04.05
Trạng thái xác minh
Thuế suất đối chiếu file nguồn; điều kiện hưởng FTA chưa xác minh; mapping/khuyến cáo là thông tin định hướng.
4VÀNG – CẦN XEM XÉT
1XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU
1XANH – ĐÃ XÁC MINH

1. Recommended Tariff Options – phương án thuế

#Biểu thuếThuế suất công bốPhân loại khuyến cáoTiêu chí xếp hạngChứng từ xuất xứ
–MFN0% Mốc so sánhÁp dụng cho thành viên WTO/MFN
–Thuế NK thông thường5% Mốc so sánhKhi không đủ điều kiện MFN
1AANZFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AANZ
2ACFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0% (trừ MY, PH, TH) Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh E
3AHKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AHK
4AKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0% (trừ ID, MM, PH) Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AK
5ATIGA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh D
6CPTPP
Biểu tổng hợp BT2026 · (VI)
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh CPTPP
7EVFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EUR.1
8RCEP (Phụ lục A)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
9RCEP (Phụ lục B)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
10RCEP (Phụ lục C)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
11RCEP (Phụ lục D)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
12RCEP (Phụ lục E)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
13RCEP (Phụ lục F)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
14UKVFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EUR.1
15VCFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VC
16VJEPA
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh JV · Form VJ
17VKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VK
18VN-EAEU
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EAV
19VN-LAO
Biểu tổng hợp BT2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh S
20VIFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✗ Pháp lý✗ Xác minh Form VI (verify)
21VN-CAM
Không có dữ liệu
Không có dữ liệu Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh S
22VNCU
Không có dữ liệu
Không có dữ liệu Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VNCB · Form VC (Cuba)
23AIFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/01/2026 - 31/12/2026
* không hưởng ưu đãi Not Applicable ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AI
24AJCEP
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027
* không hưởng ưu đãi Not Applicable ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AJ

Xếp hạng theo nhiều tiêu chí (thuế suất, quốc gia, năm, chứng từ, pháp lý, xác minh) – không chỉ theo thuế suất thấp nhất.

2. Potential Tax Savings – tiết kiệm tiềm năng

Nhập trị giá hải quan (và tỷ giá nếu không phải VND) để tính số thuế tiết kiệm.

3. FTA Eligibility Review – đánh giá điều kiện FTA

VÀNG – CẦN XEM XÉT OR-001 Chưa có nước xuất xứ
Mô tả
Chưa thể đánh giá FTA khi chưa có nước xuất xứ.
Khuyến nghị
Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

4. HS Classification Warnings – cảnh báo phân loại

VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 7208.27 có 4 dòng thuế; dòng 7208.27.91 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng.
Dữ liệu liên quan
7208.27.11 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng; 7208.27.19 Loại khác; 7208.27.99 Loại khác
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

5. Trade Remedy Advisory – phòng vệ thương mại

XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
Mô tả
File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 7208.27.91. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
Khuyến nghị
Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

6. Legal & Tax Warnings – pháp lý và thuế khác

VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “10/8”. Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL1: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng > Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng. Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng (Tham chiếu mã HS 4 số)
Căn cứ pháp lý
174/2025/NĐ-CP - PL1
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 0% của mã 7208.27.91 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N11017), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

7. Required Documentation – chứng từ cần chuẩn bị

VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-001 Kiểm tra chuyên ngành
Mô tả
Chính sách mặt hàng: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Căn cứ pháp lý
765/QĐ-BCT
Khuyến nghị
Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
  • – Mô tả hàng, đơn giá, điều kiện giao hàng phải khớp tờ khai và C/O.
  • – Chứng minh vận chuyển trực tiếp khi hưởng FTA.
  • – Khai mã HS, mã biểu thuế, xuất xứ.
  • – Chứng minh đặc điểm phân loại (vật liệu, kích thước, mức độ gia công).

8. Recommended Next Actions – việc cần làm

  1. Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
  2. Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
  3. Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
  4. Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).

9. Nguồn dữ liệu & miễn trừ

  • Thuế suất: biểu thuế tổng hợp BT2026 – BIEU THUE XNK 2026.04.05.xlsx (2026.04.05), dòng 11017
  • Lộ trình FTA: các worksheet AC, AT, AJ, VJ, AK, AANZ, AI, VK, VC, EAV, CPTPP, AKH, EV-NK, VNCU, UKV, VI, VNCAM, RCEP A–F
  • Thành viên FTA, mã quốc gia: dữ liệu tham chiếu (REFERENCE)
  • Quy tắc khuyến cáo, mapping: dữ liệu khuyến cáo (ADVISORY)

Miễn trừ trách nhiệm: Báo cáo mang tính tham khảo, được tạo tự động từ dữ liệu biểu thuế nguồn và quy tắc khuyến cáo. Đây không phải quyết định của cơ quan hải quan, không xác nhận mã HS, điều kiện hưởng FTA hay hiệu lực pháp lý. Người dùng chịu trách nhiệm đối chiếu văn bản pháp luật hiện hành.