SMART TARIFF ADVISORY
Khuyến cáo phương án thuế nhập khẩu
Hệ thống quy tắc (rule-based) đánh giá các phương án thuế, rủi ro áp dụng FTA, phân loại HS, phòng vệ thương mại và chứng từ cần chuẩn bị.
Import Tariff Advisory Report
- Mã HS
- 7208.39.40
- Mô tả hàng hóa
- Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, được cán nóng, chưa dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Loại khác, dạng cuộn, chưa được gia công quá mức cán nóng: / - - Chiều dày dưới 3mm: / - - - Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm
- Nước xuất xứ
- Chưa cung cấp
- Ngày nhập khẩu
- 13/10/2026 · dữ liệu năm 2026
- Thời điểm tạo
- 13/10/2026 20:12 · phiên bản dữ liệu 2026.04.05
- Trạng thái xác minh
- Thuế suất đối chiếu file nguồn; điều kiện hưởng FTA chưa xác minh; mapping/khuyến cáo là thông tin định hướng.
5VÀNG – CẦN XEM XÉT
1XANH – ĐÃ XÁC MINH
1. Recommended Tariff Options – phương án thuế
| # | Biểu thuế | Thuế suất công bố | Phân loại khuyến cáo | Tiêu chí xếp hạng | Chứng từ xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|
| – | MFN | 0% | Mốc so sánh | Áp dụng cho thành viên WTO/MFN | |
| – | Thuế NK thông thường | 5% | Mốc so sánh | Khi không đủ điều kiện MFN | |
| 1 | AANZFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AANZ |
| 2 | ACFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0% (trừ MY, PH, TH) | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | E |
| 3 | AHKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AHK |
| 4 | AKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0% (trừ ID, MM, PH) | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AK |
| 5 | ATIGA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | D |
| 6 | CPTPP Biểu tổng hợp BT2026 · (VI) |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | CPTPP |
| 7 | EVFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EUR.1 |
| 8 | RCEP (Phụ lục A) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 9 | RCEP (Phụ lục B) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 10 | RCEP (Phụ lục C) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 11 | RCEP (Phụ lục D) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 12 | RCEP (Phụ lục E) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 13 | RCEP (Phụ lục F) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 14 | UKVFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EUR.1 |
| 15 | VCFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VC |
| 16 | VJEPA Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | JV · Form VJ |
| 17 | VKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VK |
| 18 | VN-EAEU Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EAV |
| 19 | VN-LAO Biểu tổng hợp BT2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | S |
| 20 | VIFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✗ Pháp lý✗ Xác minh | Form VI (verify) |
| 21 | VN-CAM Không có dữ liệu |
Không có dữ liệu | Eligibility Not Confirmed | ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | S |
| 22 | VNCU Không có dữ liệu |
Không có dữ liệu | Eligibility Not Confirmed | ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VNCB · Form VC (Cuba) |
| 23 | AIFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 01/01/2026 - 31/12/2026 |
* không hưởng ưu đãi | Not Applicable | ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AI |
| 24 | AJCEP Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027 |
* không hưởng ưu đãi | Not Applicable | ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AJ |
Xếp hạng theo nhiều tiêu chí (thuế suất, quốc gia, năm, chứng từ, pháp lý, xác minh) – không chỉ theo thuế suất thấp nhất.
2. Potential Tax Savings – tiết kiệm tiềm năng
Nhập trị giá hải quan (và tỷ giá nếu không phải VND) để tính số thuế tiết kiệm.
3. FTA Eligibility Review – đánh giá điều kiện FTA
VÀNG – CẦN XEM XÉT OR-001 Chưa có nước xuất xứ
- Mô tả
- Chưa thể đánh giá FTA khi chưa có nước xuất xứ.
- Khuyến nghị
- Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
4. HS Classification Warnings – cảnh báo phân loại
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
- Mô tả
- Phân nhóm 7208.39 có 5 dòng thuế; dòng 7208.39.40 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Chiều dày trên 2 mm, độ bền kéo tối đa 550 Mpa và chiều rộng không quá 1.250 mm.
- Dữ liệu liên quan
- 7208.39.10 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 0,17 mm; 7208.39.20 Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng và chiều dày trên 0,17 mm nhưng không quá 1,5 mm; 7208.39.30 Có hàm lượng carbon từ 0,6% trở lên tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,5 mm; 7208.39.90 Loại khác
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-004 Mã HS mới từ Danh mục 2023
- Mô tả
- Mã 7208.39.40 được đánh dấu là mã mới bổ sung trong biểu thuế 2023 (worksheet MOI). Hợp đồng, C/O hoặc tài liệu cũ có thể dùng mã 2017.
- Dữ liệu liên quan
- MOI: 7208.39.40
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Đảm bảo C/O và chứng từ thể hiện mã HS phù hợp; file nguồn không cung cấp bảng tương quan mã cũ–mới.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
5. Trade Remedy Advisory – phòng vệ thương mại
VÀNG – CẦN XEM XÉT TR-003 Có biện pháp PVTM với xuất xứ khác
- Mô tả
- Chống lẩn tránh: Một số sản phẩm thép cán nóng – áp dụng cho CN (3176/QĐ-BCT). Xuất xứ đã chọn không nằm trong danh sách nhưng cần lưu ý rủi ro lẩn tránh.
- Dữ liệu liên quan
- TR-08 · Áp dụng biện pháp chống lẩn tránh PVTM đối với Một số sản phẩm thép cán nóng (CN)
- Căn cứ pháp lý
- 3176/QĐ-BCT
- Khuyến nghị
- Lưu giữ hồ sơ chứng minh xuất xứ và nhà sản xuất thực tế.
- Trạng thái xác minh
- Căn cứ: HT + cột chính sách mặt hàng BT2026 (nguồn); phạm vi chi tiết chưa xác minh
6. Legal & Tax Warnings – pháp lý và thuế khác
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “10/8”. Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL1: Sản phẩm thép cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng > Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng. Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng; Thép không hợp kim cuộn phẳng không gia công quá mức cuộn nóng, dạng không cuộn, có chiều rộng ≥ 600mm, chưa được dát phủ, mạ hoặc tráng (Tham chiếu mã HS 4 số)
- Căn cứ pháp lý
- 174/2025/NĐ-CP - PL1
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 0% của mã 7208.39.40 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N11027), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
7. Required Documentation – chứng từ cần chuẩn bị
Không có cảnh báo trong nhóm này.
- – Mô tả hàng, đơn giá, điều kiện giao hàng phải khớp tờ khai và C/O.
- – Chứng minh vận chuyển trực tiếp khi hưởng FTA.
- – Khai mã HS, mã biểu thuế, xuất xứ.
- – Chứng minh đặc điểm phân loại (vật liệu, kích thước, mức độ gia công).
- – Mức thuế PVTM thường phụ thuộc nhà sản xuất cụ thể.
8. Recommended Next Actions – việc cần làm
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Đảm bảo C/O và chứng từ thể hiện mã HS phù hợp; file nguồn không cung cấp bảng tương quan mã cũ–mới.
- Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Lưu giữ hồ sơ chứng minh xuất xứ và nhà sản xuất thực tế.
9. Nguồn dữ liệu & miễn trừ
- Thuế suất: biểu thuế tổng hợp BT2026 – BIEU THUE XNK 2026.04.05.xlsx (2026.04.05), dòng 11027
- Lộ trình FTA: các worksheet AC, AT, AJ, VJ, AK, AANZ, AI, VK, VC, EAV, CPTPP, AKH, EV-NK, VNCU, UKV, VI, VNCAM, RCEP A–F
- Thành viên FTA, mã quốc gia: dữ liệu tham chiếu (REFERENCE)
- Quy tắc khuyến cáo, mapping: dữ liệu khuyến cáo (ADVISORY)
Miễn trừ trách nhiệm: Báo cáo mang tính tham khảo, được tạo tự động từ dữ liệu biểu thuế nguồn và quy tắc khuyến cáo. Đây không phải quyết định của cơ quan hải quan, không xác nhận mã HS, điều kiện hưởng FTA hay hiệu lực pháp lý. Người dùng chịu trách nhiệm đối chiếu văn bản pháp luật hiện hành.