SMART TARIFF ADVISORY

Khuyến cáo phương án thuế nhập khẩu

Hệ thống quy tắc (rule-based) đánh giá các phương án thuế, rủi ro áp dụng FTA, phân loại HS, phòng vệ thương mại và chứng từ cần chuẩn bị.

Import Tariff Advisory Report

Mã HS
7210.41.12
Mô tả hàng hóa
Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Dạng lượn sóng: / - - - Có hàm lượng carbon dưới 0,6% tính theo khối lượng: / - - - - Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
Nước xuất xứ
Chưa cung cấp
Ngày nhập khẩu
13/10/2026 · dữ liệu năm 2026
Thời điểm tạo
13/10/2026 16:40 · phiên bản dữ liệu 2026.04.05
Trạng thái xác minh
Thuế suất đối chiếu file nguồn; điều kiện hưởng FTA chưa xác minh; mapping/khuyến cáo là thông tin định hướng.
8VÀNG – CẦN XEM XÉT
1XANH – ĐÃ XÁC MINH

1. Recommended Tariff Options – phương án thuế

#Biểu thuếThuế suất công bốPhân loại khuyến cáoTiêu chí xếp hạngChứng từ xuất xứ
–MFN10% Mốc so sánhÁp dụng cho thành viên WTO/MFN
–Thuế NK thông thường15% Mốc so sánhKhi không đủ điều kiện MFN
1ACFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
0% (trừ ID, MY) Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh E
2AJCEP
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AJ
3ATIGA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh D
4VJEPA
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh JV · Form VJ
5VN-EAEU
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EAV
6VN-LAO
Biểu tổng hợp BT2026
0% Lowest Published Rate ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh S
7CPTPP
Biểu tổng hợp BT2026 · (VI)
1,8% · M: 2.7% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh CPTPP
8EVFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
3,6% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EUR.1
9UKVFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
3,6% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh EUR.1
10AANZFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
5% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AANZ
11RCEP (Phụ lục A)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
5% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
12RCEP (Phụ lục B)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
5% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
13RCEP (Phụ lục C)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
5% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
14RCEP (Phụ lục E)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
5% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
15RCEP (Phụ lục F)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
5% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
16RCEP (Phụ lục D)
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
5,5% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh RCEP Form / Declaration of origin
17VKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
10% Documentation Required ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VK
18VN-CAM
Không có dữ liệu
Không có dữ liệu Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh S
19VNCU
Không có dữ liệu
Không có dữ liệu Eligibility Not Confirmed ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VNCB · Form VC (Cuba)
20AKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn)
32% Không lợi hơn MFN ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AK
21AHKFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
* không hưởng ưu đãi Not Applicable ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AHK
22AIFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 01/01/2026 - 31/12/2026
* không hưởng ưu đãi Not Applicable ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh AI
23VCFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
* không hưởng ưu đãi Not Applicable ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh VC
24VIFTA
Biểu tổng hợp BT2026 · 2026
* không hưởng ưu đãi Not Applicable ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✗ Pháp lý✗ Xác minh Form VI (verify)

Xếp hạng theo nhiều tiêu chí (thuế suất, quốc gia, năm, chứng từ, pháp lý, xác minh) – không chỉ theo thuế suất thấp nhất.

2. Potential Tax Savings – tiết kiệm tiềm năng

Nhập trị giá hải quan (và tỷ giá nếu không phải VND) để tính số thuế tiết kiệm.

3. FTA Eligibility Review – đánh giá điều kiện FTA

VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-009 CPTPP: mức thuế riêng “M:”
Mô tả
Ô CPTPP “1,8; M: 2,7” có mức chung 1,8% và mức “M:” 2.7% (thường hiểu là biểu áp dụng cho Mê-hi-cô – cần xác minh).
Căn cứ pháp lý
115/2022/NĐ-CP
Khuyến nghị
Xác định biểu thuế CPTPP áp dụng cho nước xuất xứ theo Nghị định 115/2022/NĐ-CP.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-010 Khác biệt giữa biểu tổng hợp và biểu FTA gốc
Mô tả
CPTPP: biểu tổng hợp BT2026 ghi “1,8; M: 2,7”, biểu FTA gốc kỳ (VI) ghi “1,8”.
Căn cứ pháp lý
115/2022/NĐ-CP
Khuyến nghị
Đối chiếu Nghị định gốc và văn bản sửa đổi để xác định mức chính xác.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-013 Thuế FTA không thấp hơn MFN
Mô tả
VKFTA 10%, AKFTA 32%: thuế suất ưu đãi đặc biệt bằng hoặc cao hơn thuế MFN (10%) theo biểu nguồn – áp dụng FTA không mang lại tiết kiệm.
Dữ liệu liên quan
MFN 10%
Khuyến nghị
Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT OR-001 Chưa có nước xuất xứ
Mô tả
Chưa thể đánh giá FTA khi chưa có nước xuất xứ.
Khuyến nghị
Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

4. HS Classification Warnings – cảnh báo phân loại

VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
Mô tả
Phân nhóm 7210.41 có 5 dòng thuế; dòng 7210.41.12 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm.
Dữ liệu liên quan
7210.41.11 Chiều dày không quá 1,2 mm; 7210.41.19 Loại khác; 7210.41.91 Chiều dày không quá 1,2 mm; 7210.41.99 Loại khác
Căn cứ pháp lý
31/2022/TT-BTC
Khuyến nghị
Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra

5. Trade Remedy Advisory – phòng vệ thương mại

VÀNG – CẦN XEM XÉT TR-003 Có biện pháp PVTM với xuất xứ khác
Mô tả
Chống bán phá giá: Thép mạ – áp dụng cho CN, KR (2310/QĐ-BCT). Xuất xứ đã chọn không nằm trong danh sách nhưng cần lưu ý rủi ro lẩn tránh.
Dữ liệu liên quan
TR-21 · Áp thuế chống bán phá giá đối với Thép mạ (CN, KR)
Căn cứ pháp lý
2310/QĐ-BCT
Khuyến nghị
Lưu giữ hồ sơ chứng minh xuất xứ và nhà sản xuất thực tế.
Trạng thái xác minh
Căn cứ: HT + cột chính sách mặt hàng BT2026 (nguồn); phạm vi chi tiết chưa xác minh

6. Legal & Tax Warnings – pháp lý và thuế khác

VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
Mô tả
Cột VAT ghi “10/8”. Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL1: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió > Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng. Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic (Tham chiếu mã HS 4 số)
Căn cứ pháp lý
174/2025/NĐ-CP - PL1
Khuyến nghị
Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
Trạng thái xác minh
Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
Mô tả
Thuế suất MFN 10% của mã 7210.41.12 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N11092), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
Căn cứ pháp lý
26/2023/NĐ-CP
Khuyến nghị
Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
Trạng thái xác minh
Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn

7. Required Documentation – chứng từ cần chuẩn bị

VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-001 Kiểm tra chuyên ngành
Mô tả
Chính sách mặt hàng: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
Căn cứ pháp lý
765/QĐ-BCT
Khuyến nghị
Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
Trạng thái xác minh
Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
  • – Mô tả hàng, đơn giá, điều kiện giao hàng phải khớp tờ khai và C/O.
  • – Chứng minh vận chuyển trực tiếp khi hưởng FTA.
  • – Khai mã HS, mã biểu thuế, xuất xứ.
  • – Chứng minh đặc điểm phân loại (vật liệu, kích thước, mức độ gia công).
  • – Mức thuế PVTM thường phụ thuộc nhà sản xuất cụ thể.

8. Recommended Next Actions – việc cần làm

  1. Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
  2. Xác định biểu thuế CPTPP áp dụng cho nước xuất xứ theo Nghị định 115/2022/NĐ-CP.
  3. Đối chiếu Nghị định gốc và văn bản sửa đổi để xác định mức chính xác.
  4. Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
  5. Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
  6. Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
  7. Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
  8. Lưu giữ hồ sơ chứng minh xuất xứ và nhà sản xuất thực tế.

9. Nguồn dữ liệu & miễn trừ

  • Thuế suất: biểu thuế tổng hợp BT2026 – BIEU THUE XNK 2026.04.05.xlsx (2026.04.05), dòng 11092
  • Lộ trình FTA: các worksheet AC, AT, AJ, VJ, AK, AANZ, AI, VK, VC, EAV, CPTPP, AKH, EV-NK, VNCU, UKV, VI, VNCAM, RCEP A–F
  • Thành viên FTA, mã quốc gia: dữ liệu tham chiếu (REFERENCE)
  • Quy tắc khuyến cáo, mapping: dữ liệu khuyến cáo (ADVISORY)

Miễn trừ trách nhiệm: Báo cáo mang tính tham khảo, được tạo tự động từ dữ liệu biểu thuế nguồn và quy tắc khuyến cáo. Đây không phải quyết định của cơ quan hải quan, không xác nhận mã HS, điều kiện hưởng FTA hay hiệu lực pháp lý. Người dùng chịu trách nhiệm đối chiếu văn bản pháp luật hiện hành.