SMART TARIFF ADVISORY
Khuyến cáo phương án thuế nhập khẩu
Hệ thống quy tắc (rule-based) đánh giá các phương án thuế, rủi ro áp dụng FTA, phân loại HS, phòng vệ thương mại và chứng từ cần chuẩn bị.
Import Tariff Advisory Report
- Mã HS
- 7210.49.99
- Mô tả hàng hóa
- Các sản phẩm sắt hoặc thép không hợp kim được cán phẳng, có chiều rộng từ 600mm trở lên, đã dát phủ (clad), phủ, mạ (coated) hoặc tráng (plated) / - Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác: / - - Loại khác: / - - - Loại khác: / - - - - Loại khác
- Nước xuất xứ
- Chưa cung cấp
- Ngày nhập khẩu
- 13/10/2026 · dữ liệu năm 2026
- Thời điểm tạo
- 13/10/2026 15:27 · phiên bản dữ liệu 2026.04.05
- Trạng thái xác minh
- Thuế suất đối chiếu file nguồn; điều kiện hưởng FTA chưa xác minh; mapping/khuyến cáo là thông tin định hướng.
8VÀNG – CẦN XEM XÉT
1XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU
1XANH – ĐÃ XÁC MINH
1. Recommended Tariff Options – phương án thuế
| # | Biểu thuế | Thuế suất công bố | Phân loại khuyến cáo | Tiêu chí xếp hạng | Chứng từ xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|
| – | MFN | 10% | Mốc so sánh | Áp dụng cho thành viên WTO/MFN | |
| – | Thuế NK thông thường | 15% | Mốc so sánh | Khi không đủ điều kiện MFN | |
| 1 | ACFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0% (trừ ID, MY) | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | E |
| 2 | AJCEP Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AJ |
| 3 | ATIGA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | D |
| 4 | VJEPA Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | JV · Form VJ |
| 5 | VN-EAEU Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EAV |
| 6 | VN-LAO Biểu tổng hợp BT2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | S |
| 7 | CPTPP Biểu tổng hợp BT2026 · (VI) |
1,8% · M: 2.7% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | CPTPP |
| 8 | EVFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
3,6% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EUR.1 |
| 9 | UKVFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
3,6% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EUR.1 |
| 10 | AANZFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AANZ |
| 11 | RCEP (Phụ lục A) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 12 | RCEP (Phụ lục B) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 13 | RCEP (Phụ lục C) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 14 | RCEP (Phụ lục E) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 15 | RCEP (Phụ lục F) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 16 | VCFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VC |
| 17 | RCEP (Phụ lục D) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5,5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 18 | AKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
8% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AK |
| 19 | VKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
8% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VK |
| 20 | AHKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
10% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AHK |
| 21 | VIFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
10% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✗ Pháp lý✗ Xác minh | Form VI (verify) |
| 22 | VN-CAM Không có dữ liệu |
Không có dữ liệu | Eligibility Not Confirmed | ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | S |
| 23 | VNCU Không có dữ liệu |
Không có dữ liệu | Eligibility Not Confirmed | ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VNCB · Form VC (Cuba) |
| 24 | AIFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 01/01/2026 - 31/12/2026 |
* không hưởng ưu đãi | Not Applicable | ✗ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AI |
Xếp hạng theo nhiều tiêu chí (thuế suất, quốc gia, năm, chứng từ, pháp lý, xác minh) – không chỉ theo thuế suất thấp nhất.
2. Potential Tax Savings – tiết kiệm tiềm năng
Nhập trị giá hải quan (và tỷ giá nếu không phải VND) để tính số thuế tiết kiệm.
3. FTA Eligibility Review – đánh giá điều kiện FTA
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-009 CPTPP: mức thuế riêng “M:”
- Mô tả
- Ô CPTPP “1,8; M: 2,7” có mức chung 1,8% và mức “M:” 2.7% (thường hiểu là biểu áp dụng cho Mê-hi-cô – cần xác minh).
- Căn cứ pháp lý
- 115/2022/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định biểu thuế CPTPP áp dụng cho nước xuất xứ theo Nghị định 115/2022/NĐ-CP.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-010 Khác biệt giữa biểu tổng hợp và biểu FTA gốc
- Mô tả
- CPTPP: biểu tổng hợp BT2026 ghi “1,8; M: 2,7”, biểu FTA gốc kỳ (VI) ghi “1,8”.
- Căn cứ pháp lý
- 115/2022/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Đối chiếu Nghị định gốc và văn bản sửa đổi để xác định mức chính xác.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT FTA-013 Thuế FTA không thấp hơn MFN
- Mô tả
- AHKFTA 10%, VIFTA 10%: thuế suất ưu đãi đặc biệt bằng hoặc cao hơn thuế MFN (10%) theo biểu nguồn – áp dụng FTA không mang lại tiết kiệm.
- Dữ liệu liên quan
- MFN 10%
- Khuyến nghị
- Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
VÀNG – CẦN XEM XÉT OR-001 Chưa có nước xuất xứ
- Mô tả
- Chưa thể đánh giá FTA khi chưa có nước xuất xứ.
- Khuyến nghị
- Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
4. HS Classification Warnings – cảnh báo phân loại
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
- Mô tả
- Phân nhóm 7210.49 có 9 dòng thuế; dòng 7210.49.99 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Loại khác.
- Dữ liệu liên quan
- 7210.49.11 Được phủ, mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp hợp kim hóa bề mặt, có hàm lượng carbon dưới 0,04% tính theo khối lượng và chiều dày không quá 1,2 mm; 7210.49.14 Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày không quá 1,2 mm; 7210.49.15 Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm; 7210.49.16 Được phủ, mạ hoặc tráng bằng hợp kim kẽm – nhôm - magiê, có chiều dày trên 1,5 mm; 7210.49.17 Loại khác, chiều dày không quá 1,2 mm; 7210.49.18 Loại khác, chiều dày trên 1,2 mm nhưng không quá 1,5 mm
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
5. Trade Remedy Advisory – phòng vệ thương mại
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 7210.49.99. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
6. Legal & Tax Warnings – pháp lý và thuế khác
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “10/8”. Không được giảm VAT theo 174/2025/NĐ-CP - PL1: Sản phẩm thép cuộn phẳng đã được dát phủ, mạ hoặc tráng; Sản phẩm thép kỹ thuật điện, thép gió > Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, đã được dát phủ, mạ hoặc tráng. Gồm: Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng chì kể cả hợp kim chì thiếc; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp điện phân; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng kẽm bằng phương pháp khác; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng oxit crôm hoặc bằng crôm và oxit crôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được mạ hoặc tráng nhôm; Thép không hợp kim cuộn phẳng có chiều rộng ≥ 600mm, được sơn, quét vecni hoặc phủ plastic (Tham chiếu mã HS 4 số)
- Căn cứ pháp lý
- 174/2025/NĐ-CP - PL1
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 10% của mã 7210.49.99 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N11108), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
7. Required Documentation – chứng từ cần chuẩn bị
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-001 Kiểm tra chuyên ngành
- Mô tả
- Chính sách mặt hàng: DM mặt hàng đã được cắt giảm kiểm tra chuyên ngành (765/QĐ-BCT ngày 29/03/2019)
- Căn cứ pháp lý
- 765/QĐ-BCT
- Khuyến nghị
- Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-001 Kiểm tra chuyên ngành
- Mô tả
- Chính sách mặt hàng: Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
- Căn cứ pháp lý
- 2711/QĐ-BKHCN
- Khuyến nghị
- Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
- – Mô tả hàng, đơn giá, điều kiện giao hàng phải khớp tờ khai và C/O.
- – Chứng minh vận chuyển trực tiếp khi hưởng FTA.
- – Khai mã HS, mã biểu thuế, xuất xứ.
- – Chứng minh đặc điểm phân loại (vật liệu, kích thước, mức độ gia công).
8. Recommended Next Actions – việc cần làm
- Chuẩn bị hồ sơ đăng ký kiểm tra/chứng nhận theo văn bản nêu trên trước khi thông quan.
- Xác định biểu thuế CPTPP áp dụng cho nước xuất xứ theo Nghị định 115/2022/NĐ-CP.
- Đối chiếu Nghị định gốc và văn bản sửa đổi để xác định mức chính xác.
- Cân nhắc áp dụng thuế MFN (nếu nước xuất xứ đáp ứng điều kiện MFN) thay vì chuẩn bị chứng từ xuất xứ FTA.
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
9. Nguồn dữ liệu & miễn trừ
- Thuế suất: biểu thuế tổng hợp BT2026 – BIEU THUE XNK 2026.04.05.xlsx (2026.04.05), dòng 11108
- Lộ trình FTA: các worksheet AC, AT, AJ, VJ, AK, AANZ, AI, VK, VC, EAV, CPTPP, AKH, EV-NK, VNCU, UKV, VI, VNCAM, RCEP A–F
- Thành viên FTA, mã quốc gia: dữ liệu tham chiếu (REFERENCE)
- Quy tắc khuyến cáo, mapping: dữ liệu khuyến cáo (ADVISORY)
Miễn trừ trách nhiệm: Báo cáo mang tính tham khảo, được tạo tự động từ dữ liệu biểu thuế nguồn và quy tắc khuyến cáo. Đây không phải quyết định của cơ quan hải quan, không xác nhận mã HS, điều kiện hưởng FTA hay hiệu lực pháp lý. Người dùng chịu trách nhiệm đối chiếu văn bản pháp luật hiện hành.