SMART TARIFF ADVISORY
Khuyến cáo phương án thuế nhập khẩu
Hệ thống quy tắc (rule-based) đánh giá các phương án thuế, rủi ro áp dụng FTA, phân loại HS, phòng vệ thương mại và chứng từ cần chuẩn bị.
Import Tariff Advisory Report
- Mã HS
- 7308.90.40
- Mô tả hàng hóa
- Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép / - Loại khác: / - - Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN)
- Nước xuất xứ
- Chưa cung cấp
- Ngày nhập khẩu
- 13/10/2026 · dữ liệu năm 2026
- Thời điểm tạo
- 13/10/2026 15:26 · phiên bản dữ liệu 2026.04.05
- Trạng thái xác minh
- Thuế suất đối chiếu file nguồn; điều kiện hưởng FTA chưa xác minh; mapping/khuyến cáo là thông tin định hướng.
5VÀNG – CẦN XEM XÉT
1XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU
1XANH – ĐÃ XÁC MINH
1. Recommended Tariff Options – phương án thuế
| # | Biểu thuế | Thuế suất công bố | Phân loại khuyến cáo | Tiêu chí xếp hạng | Chứng từ xuất xứ |
|---|---|---|---|---|---|
| – | MFN | 10% | Mốc so sánh | Áp dụng cho thành viên WTO/MFN | |
| – | Thuế NK thông thường | 15% | Mốc so sánh | Khi không đủ điều kiện MFN | |
| 1 | AANZFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AANZ |
| 2 | ACFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0% (trừ KH) | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | E |
| 3 | AJCEP Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AJ |
| 4 | AKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2022 - 2027 (một mức cho cả giai đoạn) |
0% (trừ KH, ID, MM) | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AK |
| 5 | ATIGA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | D |
| 6 | CPTPP Biểu tổng hợp BT2026 · (VI) |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | CPTPP |
| 7 | EVFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EUR.1 |
| 8 | UKVFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EUR.1 |
| 9 | VCFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VC |
| 10 | VJEPA Biểu tổng hợp BT2026 · 01/4/2026 - 31/3/2027 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | JV · Form VJ |
| 11 | VKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VK |
| 12 | VN-EAEU Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | EAV |
| 13 | VN-LAO Biểu tổng hợp BT2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | S |
| 14 | VIFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
0% | Lowest Published Rate | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✗ Pháp lý✗ Xác minh | Form VI (verify) |
| 15 | AHKFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
2% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AHK |
| 16 | RCEP (Phụ lục A) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 17 | RCEP (Phụ lục B) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 18 | RCEP (Phụ lục C) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 19 | RCEP (Phụ lục E) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 20 | RCEP (Phụ lục F) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 21 | RCEP (Phụ lục D) Biểu tổng hợp BT2026 · 2026 |
5,5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | RCEP Form / Declaration of origin |
| 22 | AIFTA Biểu tổng hợp BT2026 · 01/01/2026 - 31/12/2026 |
7,5% | Documentation Required | ✓ Thuế suất? Quốc gia✓ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | AI |
| 23 | VN-CAM Không có dữ liệu |
Không có dữ liệu | Eligibility Not Confirmed | ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | S |
| 24 | VNCU Không có dữ liệu |
Không có dữ liệu | Eligibility Not Confirmed | ✗ Thuế suất? Quốc gia✗ Năm? Chứng từ✓ Pháp lý✗ Xác minh | VNCB · Form VC (Cuba) |
Xếp hạng theo nhiều tiêu chí (thuế suất, quốc gia, năm, chứng từ, pháp lý, xác minh) – không chỉ theo thuế suất thấp nhất.
2. Potential Tax Savings – tiết kiệm tiềm năng
Nhập trị giá hải quan (và tỷ giá nếu không phải VND) để tính số thuế tiết kiệm.
3. FTA Eligibility Review – đánh giá điều kiện FTA
VÀNG – CẦN XEM XÉT OR-001 Chưa có nước xuất xứ
- Mô tả
- Chưa thể đánh giá FTA khi chưa có nước xuất xứ.
- Khuyến nghị
- Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
4. HS Classification Warnings – cảnh báo phân loại
VÀNG – CẦN XEM XÉT HS-003 Classification Review Required – có các dòng thuế tương tự
- Mô tả
- Phân nhóm 7308.90 có 6 dòng thuế; dòng 7308.90.40 được phân biệt với các dòng khác theo mô tả: Tấm hoặc lá mạ kẽm được làm lượn sóng và uốn cong dùng trong ống dẫn, cống ngầm hoặc đường hầm (SEN).
- Dữ liệu liên quan
- 7308.90.20 Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN); 7308.90.50 Khung ray dùng để vận chuyển công-ten-nơ trên tàu thủy (SEN); 7308.90.60 Máng đỡ cáp điện có lỗ (SEN); 7308.90.92 Lan can bảo vệ; 7308.90.99 Loại khác
- Căn cứ pháp lý
- 31/2022/TT-BTC
- Khuyến nghị
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
5. Trade Remedy Advisory – phòng vệ thương mại
XÁM – KHÔNG ĐỦ DỮ LIỆU TR-004 Not Assessed – Additional Regulatory Verification Required
- Mô tả
- File nguồn không ghi nhận biện pháp phòng vệ thương mại cho mã 7308.90.40. Điều này KHÔNG có nghĩa là không có rủi ro.
- Khuyến nghị
- Kiểm tra cơ sở dữ liệu phòng vệ thương mại của Bộ Công Thương (Cục Phòng vệ thương mại).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
6. Legal & Tax Warnings – pháp lý và thuế khác
VÀNG – CẦN XEM XÉT TAX-001 Nhiều mức thuế GTGT
- Mô tả
- Cột VAT ghi “8/10”.
- Căn cứ pháp lý
- 181/2025/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
- Trạng thái xác minh
- Chưa xác minh – cần kiểm tra
XANH – ĐÃ XÁC MINH DQ-001 Thuế MFN có trong biểu nguồn
- Mô tả
- Thuế suất MFN 10% của mã 7308.90.40 được đối chiếu với BT2026 (ô BT2026!N11733), căn cứ 26/2023/NĐ-CP.
- Căn cứ pháp lý
- 26/2023/NĐ-CP
- Khuyến nghị
- Phạm vi xác minh: đối chiếu với file nguồn phiên bản 2026.04.05, không thay thế văn bản pháp luật.
- Trạng thái xác minh
- Đã đối chiếu với file biểu thuế nguồn
7. Required Documentation – chứng từ cần chuẩn bị
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
- Mô tả
- Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT )
- Căn cứ pháp lý
- 42/2019/TT-BCT, 34/2025/TT-BCT
- Khuyến nghị
- Đọc văn bản được dẫn chiếu.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
VÀNG – CẦN XEM XÉT DOC-004 Chính sách mặt hàng khác
- Mô tả
- DM HH mua bán, trao đổi qua cửa khẩu phụ, lối mở biên giới của thương nhân (42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT)
- Căn cứ pháp lý
- 42/2019/TT-BCT, 33/2025/TT-BCT
- Khuyến nghị
- Đọc văn bản được dẫn chiếu.
- Trạng thái xác minh
- Văn bản dẫn chiếu trong file nguồn; chưa xác minh hiệu lực
- – Mô tả hàng, đơn giá, điều kiện giao hàng phải khớp tờ khai và C/O.
- – Chứng minh vận chuyển trực tiếp khi hưởng FTA.
- – Khai mã HS, mã biểu thuế, xuất xứ.
- – Chứng minh đặc điểm phân loại (vật liệu, kích thước, mức độ gia công).
8. Recommended Next Actions – việc cần làm
- Đọc văn bản được dẫn chiếu.
- Xác minh các đặc điểm phân biệt; cân nhắc đề nghị xác định trước mã số nếu chưa chắc chắn.
- Nhập nước xuất xứ để so sánh các biểu thuế ưu đãi đặc biệt.
- Xác định mức VAT theo bản chất hàng hóa và quy định giảm thuế (174/2025/NĐ-CP, Phụ lục I/II).
9. Nguồn dữ liệu & miễn trừ
- Thuế suất: biểu thuế tổng hợp BT2026 – BIEU THUE XNK 2026.04.05.xlsx (2026.04.05), dòng 11733
- Lộ trình FTA: các worksheet AC, AT, AJ, VJ, AK, AANZ, AI, VK, VC, EAV, CPTPP, AKH, EV-NK, VNCU, UKV, VI, VNCAM, RCEP A–F
- Thành viên FTA, mã quốc gia: dữ liệu tham chiếu (REFERENCE)
- Quy tắc khuyến cáo, mapping: dữ liệu khuyến cáo (ADVISORY)
Miễn trừ trách nhiệm: Báo cáo mang tính tham khảo, được tạo tự động từ dữ liệu biểu thuế nguồn và quy tắc khuyến cáo. Đây không phải quyết định của cơ quan hải quan, không xác nhận mã HS, điều kiện hưởng FTA hay hiệu lực pháp lý. Người dùng chịu trách nhiệm đối chiếu văn bản pháp luật hiện hành.