Quy tắc xuất xứ

CTC

Change in Tariff Classification

ADVISORY
Nghĩa tiếng Việt
Chuyển đổi mã số hàng hóa
Nghĩa tiếng Anh
Change in tariff classification
Viết tắt
CTC
Từ đồng nghĩa
CC, CTH, CTSH, chuyển đổi mã HS

Định nghĩa

Tiêu chí xuất xứ yêu cầu nguyên liệu không có xuất xứ phải trải qua quá trình sản xuất làm thay đổi mã HS ở cấp chương (CC), nhóm (CTH) hoặc phân nhóm (CTSH).

Giải thích

Ví dụ: thép hình (72.16) gia công thành kết cấu thép (73.08) đáp ứng CTH.

Ví dụ

CTH – chuyển đổi nhóm 4 số.

Thuật ngữ liên quan