Quy tắc xuất xứ

RVC

Regional Value Content

ADVISORY
Nghĩa tiếng Việt
Hàm lượng giá trị khu vực
Nghĩa tiếng Anh
Regional value content
Viết tắt
RVC
Từ đồng nghĩa
hàm lượng giá trị, LVC, value content

Định nghĩa

Tỷ lệ phần trăm giá trị nguyên liệu, chi phí có xuất xứ khu vực FTA trong giá FOB của sản phẩm.

Giải thích

Có thể tính theo phương pháp trực tiếp hoặc gián tiếp; ngưỡng thường gặp là 40%. Công thức và ngưỡng cụ thể theo từng hiệp định và quy tắc mặt hàng.

Ví dụ

RVC(40) nghĩa là hàm lượng giá trị khu vực không thấp hơn 40%.