- Nghĩa tiếng Việt
- Trị giá hải quan
- Nghĩa tiếng Anh
- Customs value
- Từ đồng nghĩa
- trị giá tính thuế, dutiable value
Định nghĩa
Trị giá của hàng hóa dùng làm cơ sở tính thuế, xác định theo các phương pháp của Hiệp định Trị giá WTO.
Giải thích
Với hàng nhập khẩu: giá thực tế phải trả đến cửa khẩu nhập đầu tiên, cộng các khoản điều chỉnh (phí bản quyền, hoa hồng…).
Ví dụ
Giá FOB + cước + bảo hiểm.